auf Wiederhören nghĩa là tạm biệt, chào, vĩnh biệt.
Nghĩa của auf Wiederhören
Thán từ
Tạm biệt, chào, vĩnh biệt, bái bai, bai.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
Thán từ goodbye
Câu hỏi thường gặp
auf Wiederhören nghĩa là gì?
auf Wiederhören (thán từ) nghĩa là tạm biệt, chào, vĩnh biệt.
Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.