TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

an

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/an/ giọng máy của trình duyệt

an nghĩa là ở, cạnh, vào.

Cũng là một dạng biến đổi của Arbeitnehmer — Nhân viên.

Nghĩa của an

Giới từ

  1. Ở, cạnh, sát (an der Wand — trên tường; an der Tür — ở cửa) (biên soạn)
  2. Vào (ngày: am Montag — vào thứ Hai) (biên soạn)
  3. Gửi, cho (ein Brief an dich — thư gửi bạn) (biên soạn)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với an

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với an

Câu ví dụ với an

  • Warte mal, jemand klopft an meiner Tür. Chờ tí, có ai đang gõ cửa.Tatoeba #878
  • Das kommt auf den Zusammenhang an. Cái đó tùy thuộc vào văn cảnh.Tatoeba #135
  • Das fängt nicht vor acht Uhr dreißig an. Nó sẽ không bắt đầu cho tới lúc tám giờ rưỡi.Tatoeba #328
  • Schau mich an, wenn ich mit dir rede! Làm ơn nhìn mặt tôi khi nói chuyện!Tatoeba #503
  • Der Unterricht fängt bald wieder an. Sắp vô tiết rồi.Tatoeba #816
  • Du bist an meiner Seite, jetzt ist alles gut. Có em bên cạnh thì bây giờ mọi thứ đều ổn cả rồi.Tatoeba #447
  • Nehmen Sie unseren Vorschlag an? Bạn có đồng ý với đề xuất của tôi?Tatoeba #344930
  • Es kommt darauf an, was du mit an Gott "glauben" meinst. Tùy theo bạn cách nghĩa sự "tin" Chúa là sao.Tatoeba #760

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Giới từ on, upon, at, in, against; by, near, close to, next to; on; in; at; a, per, only used with the word Tag (“day”), otherwise use in; on, onto; at, against; to, for; of, on, in, for, about
  • Phó từ onward; on
  • Tính từ on
  • Tiền tố onto, at, towards (the object); near, over, towards (the subject); expresses a beginning, partial or slight action; on, in use; forming words with the sense of negation, an-
  • Hậu tố -ane

Câu hỏi thường gặp

an nghĩa là gì?

an (giới từ) nghĩa là ở, cạnh, vào.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.