durch
Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/dʊʁç/ giọng máy của trình duyệt
durch nghĩa là bằng cách, theo cách, bởi.
Nghĩa của durch
Giới từ
- Bằng cách, theo cách.
- Bởi.
- Qua, xuyên qua.
Cụm từ, thành ngữ với durch
- gut durch — Chín.
Câu ví dụ với durch
- Es schlenderten etliche Paare durch den Park. Có nhiều cặp đôi đang đi dạo trong công viên.Tatoeba #14031107
- Das wird eine gute Erinnerung an meine Reise durch die Vereinigten Staaten sein. Cái này sẽ là một kỷ niệm tốt của cuộc du ngoạn xung quanh nước Mỹ.Tatoeba #390
- Ich will nicht durch meine Prüfungen fallen. Tôi khong muốn trượt bài kiểm tra (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #900
- Er ist durch das Fenster hineingestiegen. Anh ấy đã vào bằng cửa sổ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #357797
- Sie weinte die ganze Nacht durch. Cô ấy đã khóc cả đêm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #782542
- Wir schafften es, durch den Fluss zu schwimmen. Cuối cùng, chúng tôi đã có thể bơi qua con sông đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #842196
- Er kam durch das Fenster herein. Anh ấy đã vào bằng cửa sổ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1144504
- Wir lernen durch Versuch und Irrtum. Thất bại là mẹ thành công. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1252852
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Giới từ by means of; by; through; through; entering, then exiting; through (a period of time); via; owing to; because of; divided by
- Phó từ during; throughout; through; past
- Tính từ crazy, freaked out
- Tiền tố through
Câu hỏi thường gặp
durch nghĩa là gì?
durch (giới từ) nghĩa là bằng cách, theo cách, bởi.