TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

durchdrehen

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
[ˈdʊʁçˌdʁeːən] giọng máy của trình duyệt

durchdrehen nghĩa là hoảng loạn.

Nghĩa của durchdrehen

Động từ

  1. Hoảng loạn.

Chia động từ durchdrehen

Trợ động từ (Perfekt): haben / seinPhân từ II: durchgedrehtPhân từ I: durchdrehend

Động từ tách: tiểu từ durch tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich drehe durch…).

Hiện tại Präsens

  • ich drehe durch
  • du drehst durch
  • er/sie/es dreht durch
  • wir drehen durch
  • ihr dreht durch
  • sie/Sie drehen durch

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich drehte durch
  • du drehtest durch
  • er/sie/es drehte durch
  • wir drehten durch
  • ihr drehtet durch
  • sie/Sie drehten durch

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe / bin durchgedreht
  • du hast / bist durchgedreht
  • er/sie/es hat / ist durchgedreht
  • wir haben / sind durchgedreht
  • ihr habt / seid durchgedreht
  • sie/Sie haben / sind durchgedreht

Tương lai Futur I

  • ich werde durchdrehen
  • du wirst durchdrehen
  • er/sie/es wird durchdrehen
  • wir werden durchdrehen
  • ihr werdet durchdrehen
  • sie/Sie werden durchdrehen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich drehe durch
  • du drehest durch
  • er/sie/es drehe durch
  • wir drehen durch
  • ihr drehet durch
  • sie/Sie drehen durch

Mệnh lệnh Imperativ

  • dreh durch! (du)
  • dreht durch! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben/sein chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với durchdrehen

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to freak out, to snap, to panic; to mince, to grind (food)

Câu hỏi thường gặp

durchdrehen nghĩa là gì?

durchdrehen (động từ) nghĩa là hoảng loạn.

Chia động từ durchdrehen ở thì hiện tại thế nào?

ich drehe durch, du drehst durch, er/sie/es dreht durch, wir drehen durch, ihr dreht durch, sie/Sie drehen durch. Phân từ II: durchgedreht.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.