TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

ausflippen

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt

ausflippen nghĩa là hoảng loạn.

Nghĩa của ausflippen

Động từ

  1. Hoảng loạn.

Chia động từ ausflippen

Trợ động từ (Perfekt): seinPhân từ II: ausgeflipptPhân từ I: ausflippend

Động từ tách: tiểu từ aus tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich flippe aus…).

Hiện tại Präsens

  • ich flippe aus
  • du flippst aus
  • er/sie/es flippt aus
  • wir flippen aus
  • ihr flippt aus
  • sie/Sie flippen aus

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich flippte aus
  • du flipptest aus
  • er/sie/es flippte aus
  • wir flippten aus
  • ihr flipptet aus
  • sie/Sie flippten aus

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich bin ausgeflippt
  • du bist ausgeflippt
  • er/sie/es ist ausgeflippt
  • wir sind ausgeflippt
  • ihr seid ausgeflippt
  • sie/Sie sind ausgeflippt

Tương lai Futur I

  • ich werde ausflippen
  • du wirst ausflippen
  • er/sie/es wird ausflippen
  • wir werden ausflippen
  • ihr werdet ausflippen
  • sie/Sie werden ausflippen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich flippe aus
  • du flippest aus
  • er/sie/es flippe aus
  • wir flippen aus
  • ihr flippet aus
  • sie/Sie flippen aus

Mệnh lệnh Imperativ

  • flipp aus! (du)
  • flippt aus! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ sein chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ausflippen

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to flip; to flip out, to freak out (to go berserk or crazy)

Câu hỏi thường gặp

ausflippen nghĩa là gì?

ausflippen (động từ) nghĩa là hoảng loạn.

Chia động từ ausflippen ở thì hiện tại thế nào?

ich flippe aus, du flippst aus, er/sie/es flippt aus, wir flippen aus, ihr flippt aus, sie/Sie flippen aus. Phân từ II: ausgeflippt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.