TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Ausflug

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈʔaʊ̯sfluːk/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Ausflüge · sinh cách: des Ausfluges

der Ausflug nghĩa là tham quan, đi thăm, cuộc đi chơi, chuyến.

Nghĩa của Ausflug

Danh từ · giống đực

  1. Tham quan, đi thăm, cuộc đi chơi.
  2. Chuyến.

Biến cách của Ausflug (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Ausflugdie Ausflüge
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Ausflugesder Ausflüge
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Ausflugden Ausflügen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Ausflugdie Ausflüge

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Ausflug

  • Bei Regen wird der Ausflug abgesagt. Nếu trời mưa, chuyến đi sẽ bị hủy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #975154
  • Wenn es morgen regnet, wird der Ausflug abgesagt werden. Nếu ngày mai trời mưa, buổi hành quyết sẽ bị hủy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2939094

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ excursion, outing, short trip

Câu hỏi thường gặp

Ausflug nghĩa là gì?

Ausflug (danh từ) nghĩa là tham quan, đi thăm, cuộc đi chơi, chuyến.

Ausflug là der, die hay das?

Ausflug là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Ausflug); số nhiều: die Ausflüge.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.