der Ausflug
số nhiều: die Ausflüge · sinh cách: des Ausfluges
der Ausflug nghĩa là tham quan, đi thăm, cuộc đi chơi, chuyến.
Nghĩa của Ausflug
Danh từ · giống đực
- Tham quan, đi thăm, cuộc đi chơi.
- Chuyến.
Biến cách của Ausflug (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Ausflug | die Ausflüge |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Ausfluges | der Ausflüge |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Ausflug | den Ausflügen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Ausflug | die Ausflüge |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Ausflug
- Bei Regen wird der Ausflug abgesagt. Nếu trời mưa, chuyến đi sẽ bị hủy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #975154
- Wenn es morgen regnet, wird der Ausflug abgesagt werden. Nếu ngày mai trời mưa, buổi hành quyết sẽ bị hủy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2939094
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ excursion, outing, short trip
Câu hỏi thường gặp
Ausflug nghĩa là gì?
Ausflug (danh từ) nghĩa là tham quan, đi thăm, cuộc đi chơi, chuyến.
Ausflug là der, die hay das?
Ausflug là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Ausflug); số nhiều: die Ausflüge.