ausführen
ausführen nghĩa là xuất khẩu, tạo tác, tác nghiệp.
Nghĩa của ausführen
Động từ
- Xuất khẩu.
- Tạo tác, tác nghiệp.
- Đi dạo.
Chia động từ ausführen
Động từ tách: tiểu từ aus tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich führe aus…).
Hiện tại Präsens
- ich führe aus
- du führst aus
- er/sie/es führt aus
- wir führen aus
- ihr führt aus
- sie/Sie führen aus
Quá khứ đơn Präteritum
- ich führte aus
- du führtest aus
- er/sie/es führte aus
- wir führten aus
- ihr führtet aus
- sie/Sie führten aus
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe ausgeführt
- du hast ausgeführt
- er/sie/es hat ausgeführt
- wir haben ausgeführt
- ihr habt ausgeführt
- sie/Sie haben ausgeführt
Tương lai Futur I
- ich werde ausführen
- du wirst ausführen
- er/sie/es wird ausführen
- wir werden ausführen
- ihr werdet ausführen
- sie/Sie werden ausführen
Giả định I Konjunktiv I
- ich führe aus
- du führest aus
- er/sie/es führe aus
- wir führen aus
- ihr führet aus
- sie/Sie führen aus
Mệnh lệnh Imperativ
- führ aus! (du)
- führt aus! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ausführen
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu ví dụ với ausführen
- Könnten Sie das bitte etwas weiter ausführen? Bạn có thể giải thích rõ hơn được không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11095227
- Könnten Sie das bitte näher ausführen? Bạn có thể giải thích rõ hơn được không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11095230
- Dieses Programm kann nicht im DOS-Modus ausgeführt werden. Chương trình này không thể chạy ở chế độ DOS. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10785767
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to take (a pet, especially a dog) for a walk; to take (people, especially a woman) to a restaurant, on a date etc.; to export (sell to another country); to carry out, execute, perform, realize; to execute, run; to treat or explain in detail, to elaborate on
Câu hỏi thường gặp
ausführen nghĩa là gì?
ausführen (động từ) nghĩa là xuất khẩu, tạo tác, tác nghiệp.
Chia động từ ausführen ở thì hiện tại thế nào?
ich führe aus, du führst aus, er/sie/es führt aus, wir führen aus, ihr führt aus, sie/Sie führen aus. Phân từ II: ausgeführt.