TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

ausgehen

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈʔaʊ̯sɡeːən/ giọng máy của trình duyệt

ausgehen nghĩa là đi chơi, ra ngoài, tắt.

Nghĩa của ausgehen

Động từ

  1. Đi chơi, ra ngoài (buổi tối) (biên soạn)
  2. Tắt (đèn, lửa) (biên soạn)
  3. Hết, cạn (tiền, xăng…) (biên soạn)

Chia động từ ausgehen

Trợ động từ (Perfekt): seinPhân từ II: ausgegangenPhân từ I: ausgehend

Động từ tách: tiểu từ aus tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich gehe aus…).

Hiện tại Präsens

  • ich gehe aus
  • du gehst aus
  • er/sie/es geht aus
  • wir gehen aus
  • ihr geht aus
  • sie/Sie gehen aus

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich ging aus
  • du gingst aus
  • er/sie/es ging aus
  • wir gingen aus
  • ihr gingt aus
  • sie/Sie gingen aus

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich bin ausgegangen
  • du bist ausgegangen
  • er/sie/es ist ausgegangen
  • wir sind ausgegangen
  • ihr seid ausgegangen
  • sie/Sie sind ausgegangen

Tương lai Futur I

  • ich werde ausgehen
  • du wirst ausgehen
  • er/sie/es wird ausgehen
  • wir werden ausgehen
  • ihr werdet ausgehen
  • sie/Sie werden ausgehen

Giả định II Konjunktiv II

  • ich ginge aus
  • du gingest aus
  • er/sie/es ginge aus
  • wir gingen aus
  • ihr ginget aus
  • sie/Sie gingen aus

Giả định I Konjunktiv I

  • ich gehe aus
  • du gehest aus
  • er/sie/es gehe aus
  • wir gehen aus
  • ihr gehet aus
  • sie/Sie gehen aus

Mệnh lệnh Imperativ

  • geh aus! (du)
  • geht aus! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ sein chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ausgehen

Đồng nghĩa

Họ từ của ausgehen

Câu ví dụ với ausgehen

  • Willst du ausgehen? Bạn có muốn đi ra ngoài không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6624896
  • Es fiel Tom schwer zu glauben, dass Maria tatsächlich mit ihm würde ausgehen wollen. Tom gặp khó khăn với việc tin rằng Mary thực sự muốn đi chơi với anh ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5805807
  • Ehrlich gesagt möchte ich lieber zu Hause bleiben, als auszugehen. Thật ra thì tôi thích ở nhà hơn là đi ra ngoài. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #748346

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to go out (to leave one's abode to go to public places); to go out (to be turned off or extinguished); to run out (to be completely used up or consumed); to fall out (to come out without being made to do so); to start, to begin; to come, to stem, to lead off, to radiate (to originate (at or from a certain location)); to start (from), to take as one's starting point; to end, turn out (to have a given result); to leave, get away, come away (to depart, implying a certain consequence or result, or lack thereof); to work, work out, be possible; to be still available (in sufficient quantity to make something possible)

Câu hỏi thường gặp

ausgehen nghĩa là gì?

ausgehen (động từ) nghĩa là đi chơi, ra ngoài, tắt.

Chia động từ ausgehen ở thì hiện tại thế nào?

ich gehe aus, du gehst aus, er/sie/es geht aus, wir gehen aus, ihr geht aus, sie/Sie gehen aus. Phân từ II: ausgegangen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.