TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

ausgeben

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈaʊ̯sɡeːbən/ giọng máy của trình duyệt

ausgeben nghĩa là tiêu.

Nghĩa của ausgeben

Động từ

  1. Tiêu.

Chia động từ ausgeben

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: ausgegebenPhân từ I: ausgebend

Động từ tách: tiểu từ aus tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich gebe aus…).

Hiện tại Präsens

  • ich gebe aus
  • du gibst aus
  • er/sie/es gibt aus
  • wir geben aus
  • ihr gebt aus
  • sie/Sie geben aus

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich gab aus
  • du gabst aus
  • er/sie/es gab aus
  • wir gaben aus
  • ihr gabt aus
  • sie/Sie gaben aus

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe ausgegeben
  • du hast ausgegeben
  • er/sie/es hat ausgegeben
  • wir haben ausgegeben
  • ihr habt ausgegeben
  • sie/Sie haben ausgegeben

Tương lai Futur I

  • ich werde ausgeben
  • du wirst ausgeben
  • er/sie/es wird ausgeben
  • wir werden ausgeben
  • ihr werdet ausgeben
  • sie/Sie werden ausgeben

Giả định II Konjunktiv II

  • ich gäbe aus
  • du gäbest aus
  • er/sie/es gäbe aus
  • wir gäben aus
  • ihr gäbet aus
  • sie/Sie gäben aus

Giả định I Konjunktiv I

  • ich gebe aus
  • du gebest aus
  • er/sie/es gebe aus
  • wir geben aus
  • ihr gebet aus
  • sie/Sie geben aus

Mệnh lệnh Imperativ

  • gib aus! (du)
  • gebt aus! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Câu ví dụ với ausgeben

  • Ich will nicht mehr als 10 Dollar ausgeben. Tui không muốn xài nhiều hơn 10 Đô. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #360785
  • Er hat mehr Geld, als er ausgeben kann. Anh ta nhiều tiền đến độ tiêu không hết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #714089
  • Ich muss ausrechnen, wie viel Geld ich nächste Woche ausgeben werde. Tui phải tính xem tuần sau tui sẽ xài bao nhiêu tiền. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #352036
  • Ich habe alle meine Ersparnisse dafür ausgegeben. Tôi đã sử dụng toàn bộ số tiền tiết kiệm của mình để mua cái này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #741403
  • Ich habe heute hundert Dollar ausgegeben. Tôi đã tiêu 100 đô la ngày hôm nay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1517695
  • Wie viel Geld planen Sie auszugeben? Bạn định dành bao nhiêu tiền để chi tiêu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13050839

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to spend, to expend; to pay out; to dispense; to issue (banknotes, stamps etc.); to output, to display (data); to give (an order); to buy a drink, to get a drink (for someone else); to impersonate, to pass as, to pose as, to pretend to be

Câu hỏi thường gặp

ausgeben nghĩa là gì?

ausgeben (động từ) nghĩa là tiêu.

Chia động từ ausgeben ở thì hiện tại thế nào?

ich gebe aus, du gibst aus, er/sie/es gibt aus, wir geben aus, ihr gebt aus, sie/Sie geben aus. Phân từ II: ausgegeben.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.