ausgeben
ausgeben nghĩa là tiêu.
Nghĩa của ausgeben
Động từ
- Tiêu.
Chia động từ ausgeben
Động từ tách: tiểu từ aus tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich gebe aus…).
Hiện tại Präsens
- ich gebe aus
- du gibst aus
- er/sie/es gibt aus
- wir geben aus
- ihr gebt aus
- sie/Sie geben aus
Quá khứ đơn Präteritum
- ich gab aus
- du gabst aus
- er/sie/es gab aus
- wir gaben aus
- ihr gabt aus
- sie/Sie gaben aus
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe ausgegeben
- du hast ausgegeben
- er/sie/es hat ausgegeben
- wir haben ausgegeben
- ihr habt ausgegeben
- sie/Sie haben ausgegeben
Tương lai Futur I
- ich werde ausgeben
- du wirst ausgeben
- er/sie/es wird ausgeben
- wir werden ausgeben
- ihr werdet ausgeben
- sie/Sie werden ausgeben
Giả định II Konjunktiv II
- ich gäbe aus
- du gäbest aus
- er/sie/es gäbe aus
- wir gäben aus
- ihr gäbet aus
- sie/Sie gäben aus
Giả định I Konjunktiv I
- ich gebe aus
- du gebest aus
- er/sie/es gebe aus
- wir geben aus
- ihr gebet aus
- sie/Sie geben aus
Mệnh lệnh Imperativ
- gib aus! (du)
- gebt aus! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Câu ví dụ với ausgeben
- Ich will nicht mehr als 10 Dollar ausgeben. Tui không muốn xài nhiều hơn 10 Đô. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #360785
- Er hat mehr Geld, als er ausgeben kann. Anh ta nhiều tiền đến độ tiêu không hết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #714089
- Ich muss ausrechnen, wie viel Geld ich nächste Woche ausgeben werde. Tui phải tính xem tuần sau tui sẽ xài bao nhiêu tiền. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #352036
- Ich habe alle meine Ersparnisse dafür ausgegeben. Tôi đã sử dụng toàn bộ số tiền tiết kiệm của mình để mua cái này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #741403
- Ich habe heute hundert Dollar ausgegeben. Tôi đã tiêu 100 đô la ngày hôm nay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1517695
- Wie viel Geld planen Sie auszugeben? Bạn định dành bao nhiêu tiền để chi tiêu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13050839
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to spend, to expend; to pay out; to dispense; to issue (banknotes, stamps etc.); to output, to display (data); to give (an order); to buy a drink, to get a drink (for someone else); to impersonate, to pass as, to pose as, to pretend to be
Câu hỏi thường gặp
ausgeben nghĩa là gì?
ausgeben (động từ) nghĩa là tiêu.
Chia động từ ausgeben ở thì hiện tại thế nào?
ich gebe aus, du gibst aus, er/sie/es gibt aus, wir geben aus, ihr gebt aus, sie/Sie geben aus. Phân từ II: ausgegeben.