TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Ausgang

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈʔaʊ̯sˌɡaŋ/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Ausgänge · sinh cách: des Ausganges

der Ausgang nghĩa là lối ra.

Nghĩa của Ausgang

Danh từ · giống đực

  1. Lối ra.

Biến cách của Ausgang (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Ausgangdie Ausgänge
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Ausgangesder Ausgänge
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Ausgangden Ausgängen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Ausgangdie Ausgänge

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Ausgang

Trái nghĩa

Câu ví dụ với Ausgang

  • Entschuldigung, wo ist der Ausgang? Xin lỗi, lối thoát hiểm nằm ở đâu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3425107

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ exit (passage from inside to outside); output; outcome

Câu hỏi thường gặp

Ausgang nghĩa là gì?

Ausgang (danh từ) nghĩa là lối ra.

Ausgang là der, die hay das?

Ausgang là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Ausgang); số nhiều: die Ausgänge.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.