der Ausgang
số nhiều: die Ausgänge · sinh cách: des Ausganges
der Ausgang nghĩa là lối ra.
Nghĩa của Ausgang
Danh từ · giống đực
- Lối ra.
Biến cách của Ausgang (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Ausgang | die Ausgänge |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Ausganges | der Ausgänge |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Ausgang | den Ausgängen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Ausgang | die Ausgänge |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Ausgang
Trái nghĩa
Câu ví dụ với Ausgang
- Entschuldigung, wo ist der Ausgang? Xin lỗi, lối thoát hiểm nằm ở đâu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3425107
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ exit (passage from inside to outside); output; outcome
Câu hỏi thường gặp
Ausgang nghĩa là gì?
Ausgang (danh từ) nghĩa là lối ra.
Ausgang là der, die hay das?
Ausgang là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Ausgang); số nhiều: die Ausgänge.