TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

gehen

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈɡeːən/ giọng máy của trình duyệt

gehen nghĩa là đi, đi bộ.

Nghĩa của gehen

Động từ

  1. Đi.
  2. Đi bộ.

Chia động từ gehen

Trợ động từ (Perfekt): seinPhân từ II: gegangenPhân từ I: gehend

Hiện tại Präsens

  • ich gehe
  • du gehst
  • er/sie/es geht
  • wir gehen
  • ihr geht
  • sie/Sie gehen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich ging
  • du gingst
  • er/sie/es ging
  • wir gingen
  • ihr gingt
  • sie/Sie gingen

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich bin gegangen
  • du bist gegangen
  • er/sie/es ist gegangen
  • wir sind gegangen
  • ihr seid gegangen
  • sie/Sie sind gegangen

Tương lai Futur I

  • ich werde gehen
  • du wirst gehen
  • er/sie/es wird gehen
  • wir werden gehen
  • ihr werdet gehen
  • sie/Sie werden gehen

Giả định II Konjunktiv II

  • ich ginge
  • du gingest
  • er/sie/es ginge
  • wir gingen
  • ihr ginget
  • sie/Sie gingen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich gehe
  • du gehest
  • er/sie/es gehe
  • wir gehen
  • ihr gehet
  • sie/Sie gehen

Mệnh lệnh Imperativ

  • geh! (du)
  • geht! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ sein chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gehen

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của gehen

Cụm từ, thành ngữ với gehen

Câu ví dụ với gehen

  • Ich sah einen Mann ins Zimmer gehen. Tôi đã trông thấy người đàn ông đó vào phòng.Tatoeba #13756240
  • Wieso gehen wir nicht heim? Sao mình không đi về đi?Tatoeba #343
  • Ich muss ins Krankenhaus gehen. Tôi phải đi bệnh viện.Tatoeba #1745984
  • Ich muss schlafen gehen. Tôi phải đi ngủ.Tatoeba #78
  • Du gehst mir auf den Wecker! Mày làm tao tức quá!Tatoeba #975
  • Die Uhr geht zehn Minuten nach. Đồng hồ này chạy chậm 10 phút.Tatoeba #601525
  • Ich gehe jeden zweiten Tag einkaufen. Cứ hai ngày tôi lại đi chợ.Tatoeba #642109
  • Wie geht es dir? Chị có khỏe không?Tatoeba #358124

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to go, to walk; to leave; to leave, to take off (aeroplane, train); to be going; to be all right [with dative ‘for someone’ and predicate adjective ‘in a particular way’] (idiomatically translated by English be doing or similar, with the dative object as the subject); to be possible; to work, to function (of a machine, method or the like); to last, to go for, to go on, to be in progress; to sit, to rise, to expand (of dough etc.)

Câu hỏi thường gặp

gehen nghĩa là gì?

gehen (động từ) nghĩa là đi, đi bộ.

Chia động từ gehen ở thì hiện tại thế nào?

ich gehe, du gehst, er/sie/es geht, wir gehen, ihr geht, sie/Sie gehen. Phân từ II: gegangen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.