gehen
gehen nghĩa là đi, đi bộ.
Nghĩa của gehen
Động từ
- Đi.
- Đi bộ.
Chia động từ gehen
Hiện tại Präsens
- ich gehe
- du gehst
- er/sie/es geht
- wir gehen
- ihr geht
- sie/Sie gehen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich ging
- du gingst
- er/sie/es ging
- wir gingen
- ihr gingt
- sie/Sie gingen
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich bin gegangen
- du bist gegangen
- er/sie/es ist gegangen
- wir sind gegangen
- ihr seid gegangen
- sie/Sie sind gegangen
Tương lai Futur I
- ich werde gehen
- du wirst gehen
- er/sie/es wird gehen
- wir werden gehen
- ihr werdet gehen
- sie/Sie werden gehen
Giả định II Konjunktiv II
- ich ginge
- du gingest
- er/sie/es ginge
- wir gingen
- ihr ginget
- sie/Sie gingen
Giả định I Konjunktiv I
- ich gehe
- du gehest
- er/sie/es gehe
- wir gehen
- ihr gehet
- sie/Sie gehen
Mệnh lệnh Imperativ
- geh! (du)
- geht! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ sein chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gehen
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của gehen
Cụm từ, thành ngữ với gehen
- spazieren gehen — Đi dạo, dạo.
Câu ví dụ với gehen
- Ich sah einen Mann ins Zimmer gehen. Tôi đã trông thấy người đàn ông đó vào phòng.Tatoeba #13756240
- Wieso gehen wir nicht heim? Sao mình không đi về đi?Tatoeba #343
- Ich muss ins Krankenhaus gehen. Tôi phải đi bệnh viện.Tatoeba #1745984
- Ich muss schlafen gehen. Tôi phải đi ngủ.Tatoeba #78
- Du gehst mir auf den Wecker! Mày làm tao tức quá!Tatoeba #975
- Die Uhr geht zehn Minuten nach. Đồng hồ này chạy chậm 10 phút.Tatoeba #601525
- Ich gehe jeden zweiten Tag einkaufen. Cứ hai ngày tôi lại đi chợ.Tatoeba #642109
- Wie geht es dir? Chị có khỏe không?Tatoeba #358124
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to go, to walk; to leave; to leave, to take off (aeroplane, train); to be going; to be all right [with dative ‘for someone’ and predicate adjective ‘in a particular way’] (idiomatically translated by English be doing or similar, with the dative object as the subject); to be possible; to work, to function (of a machine, method or the like); to last, to go for, to go on, to be in progress; to sit, to rise, to expand (of dough etc.)
Câu hỏi thường gặp
gehen nghĩa là gì?
gehen (động từ) nghĩa là đi, đi bộ.
Chia động từ gehen ở thì hiện tại thế nào?
ich gehe, du gehst, er/sie/es geht, wir gehen, ihr geht, sie/Sie gehen. Phân từ II: gegangen.