TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

funktionieren

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˌfʊŋ(k)tsjoˈniːrən/ giọng máy của trình duyệt

funktionieren nghĩa là hoạt động, được.

Nghĩa của funktionieren

Động từ

  1. Hoạt động, được.

Chia động từ funktionieren

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: funktioniertPhân từ I: funktionierend

Hiện tại Präsens

  • ich funktioniere
  • du funktionierst
  • er/sie/es funktioniert
  • wir funktionieren
  • ihr funktioniert
  • sie/Sie funktionieren

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich funktionierte
  • du funktioniertest
  • er/sie/es funktionierte
  • wir funktionierten
  • ihr funktioniertet
  • sie/Sie funktionierten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe funktioniert
  • du hast funktioniert
  • er/sie/es hat funktioniert
  • wir haben funktioniert
  • ihr habt funktioniert
  • sie/Sie haben funktioniert

Tương lai Futur I

  • ich werde funktionieren
  • du wirst funktionieren
  • er/sie/es wird funktionieren
  • wir werden funktionieren
  • ihr werdet funktionieren
  • sie/Sie werden funktionieren

Giả định I Konjunktiv I

  • ich funktioniere
  • du funktionierest
  • er/sie/es funktioniere
  • wir funktionieren
  • ihr funktionieret
  • sie/Sie funktionieren

Mệnh lệnh Imperativ

  • funktionier! (du)
  • funktioniert! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với funktionieren

Đồng nghĩa

Họ từ của funktionieren

Câu ví dụ với funktionieren

  • Öh, wie funktioniert das? Ờ... cái đó sao rồi?Tatoeba #313
  • Das würde zu lange dauern, dir zu erklären, warum das nicht funktionieren wird. Tôi sẽ mất quá nhiều thời gian hơn để giải thích cho bạn tại sao nó không làm việc (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #298
  • Ich verstehe nicht, wie das menschliche Gehirn funktioniert. Tôi không hiểu não người hoạt động như thế nào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3109797
  • Er ist sehr frustriert. Sein Handy funktioniert nicht. Anh ấy rất bực bội. Điện thoại anh ấy không hoạt động. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14026851
  • Zeig mir, wie es funktioniert. Hãy cho tôi xem nó hoạt động thế nào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #837660
  • Warum funktioniert der Fahrstuhl nicht? Tại sao thang máy không hoạt động? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13336646
  • Der Fernseher funktioniert nicht. Ti vi hỏng rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #673494
  • Dieser Automat funktioniert nicht. Cái máy bán hàng tự động này không hoạt động. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #738115

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to work, function; to work, work out

Câu hỏi thường gặp

funktionieren nghĩa là gì?

funktionieren (động từ) nghĩa là hoạt động, được.

Chia động từ funktionieren ở thì hiện tại thế nào?

ich funktioniere, du funktionierst, er/sie/es funktioniert, wir funktionieren, ihr funktioniert, sie/Sie funktionieren. Phân từ II: funktioniert.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.