funktionieren
funktionieren nghĩa là hoạt động, được.
Nghĩa của funktionieren
Động từ
- Hoạt động, được.
Chia động từ funktionieren
Hiện tại Präsens
- ich funktioniere
- du funktionierst
- er/sie/es funktioniert
- wir funktionieren
- ihr funktioniert
- sie/Sie funktionieren
Quá khứ đơn Präteritum
- ich funktionierte
- du funktioniertest
- er/sie/es funktionierte
- wir funktionierten
- ihr funktioniertet
- sie/Sie funktionierten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe funktioniert
- du hast funktioniert
- er/sie/es hat funktioniert
- wir haben funktioniert
- ihr habt funktioniert
- sie/Sie haben funktioniert
Tương lai Futur I
- ich werde funktionieren
- du wirst funktionieren
- er/sie/es wird funktionieren
- wir werden funktionieren
- ihr werdet funktionieren
- sie/Sie werden funktionieren
Giả định I Konjunktiv I
- ich funktioniere
- du funktionierest
- er/sie/es funktioniere
- wir funktionieren
- ihr funktionieret
- sie/Sie funktionieren
Mệnh lệnh Imperativ
- funktionier! (du)
- funktioniert! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với funktionieren
Đồng nghĩa
Họ từ của funktionieren
Câu ví dụ với funktionieren
- Öh, wie funktioniert das? Ờ... cái đó sao rồi?Tatoeba #313
- Das würde zu lange dauern, dir zu erklären, warum das nicht funktionieren wird. Tôi sẽ mất quá nhiều thời gian hơn để giải thích cho bạn tại sao nó không làm việc (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #298
- Ich verstehe nicht, wie das menschliche Gehirn funktioniert. Tôi không hiểu não người hoạt động như thế nào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3109797
- Er ist sehr frustriert. Sein Handy funktioniert nicht. Anh ấy rất bực bội. Điện thoại anh ấy không hoạt động. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14026851
- Zeig mir, wie es funktioniert. Hãy cho tôi xem nó hoạt động thế nào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #837660
- Warum funktioniert der Fahrstuhl nicht? Tại sao thang máy không hoạt động? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13336646
- Der Fernseher funktioniert nicht. Ti vi hỏng rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #673494
- Dieser Automat funktioniert nicht. Cái máy bán hàng tự động này không hoạt động. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #738115
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to work, function; to work, work out
Câu hỏi thường gặp
funktionieren nghĩa là gì?
funktionieren (động từ) nghĩa là hoạt động, được.
Chia động từ funktionieren ở thì hiện tại thế nào?
ich funktioniere, du funktionierst, er/sie/es funktioniert, wir funktionieren, ihr funktioniert, sie/Sie funktionieren. Phân từ II: funktioniert.