TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

hinaufgehen

[hɪˈnaʊ̯fˌɡeːən] giọng máy của trình duyệt

hinaufgehen nghĩa là lên.

Nghĩa của hinaufgehen

Động từ

  1. Lên.

Chia động từ hinaufgehen

Trợ động từ (Perfekt): seinPhân từ II: hinaufgegangenPhân từ I: hinaufgehend

Động từ tách: tiểu từ hinauf tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich gehe hinauf…).

Hiện tại Präsens

  • ich gehe hinauf
  • du gehst hinauf
  • er/sie/es geht hinauf
  • wir gehen hinauf
  • ihr geht hinauf
  • sie/Sie gehen hinauf

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich ging hinauf
  • du gingst hinauf
  • er/sie/es ging hinauf
  • wir gingen hinauf
  • ihr gingt hinauf
  • sie/Sie gingen hinauf

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich bin hinaufgegangen
  • du bist hinaufgegangen
  • er/sie/es ist hinaufgegangen
  • wir sind hinaufgegangen
  • ihr seid hinaufgegangen
  • sie/Sie sind hinaufgegangen

Tương lai Futur I

  • ich werde hinaufgehen
  • du wirst hinaufgehen
  • er/sie/es wird hinaufgehen
  • wir werden hinaufgehen
  • ihr werdet hinaufgehen
  • sie/Sie werden hinaufgehen

Giả định II Konjunktiv II

  • ich ginge hinauf
  • du gingest hinauf
  • er/sie/es ginge hinauf
  • wir gingen hinauf
  • ihr ginget hinauf
  • sie/Sie gingen hinauf

Giả định I Konjunktiv I

  • ich gehe hinauf
  • du gehest hinauf
  • er/sie/es gehe hinauf
  • wir gehen hinauf
  • ihr gehet hinauf
  • sie/Sie gehen hinauf

Mệnh lệnh Imperativ

  • geh hinauf! (du)
  • geht hinauf! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ sein chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hinaufgehen

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to climb, to go up

Câu hỏi thường gặp

hinaufgehen nghĩa là gì?

hinaufgehen (động từ) nghĩa là lên.

Chia động từ hinaufgehen ở thì hiện tại thế nào?

ich gehe hinauf, du gehst hinauf, er/sie/es geht hinauf, wir gehen hinauf, ihr geht hinauf, sie/Sie gehen hinauf. Phân từ II: hinaufgegangen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.