TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

hin

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/hɪn/ giọng máy của trình duyệt

hin nghĩa là đến đó, về phía đó.

Nghĩa của hin

Phó từ

  1. Đến đó, về phía đó (hướng ra xa người nói) (biên soạn)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hin

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với hin

Câu ví dụ với hin

  • Die Einvernehmlichkeit deutet darauf hin, dass wir gegen die vorgeschlagene Idee sind. Cuộc biểu quyết chỉ ra rằng chúng ta phản đối ý kiến được đưa ra.Tatoeba #802
  • Hin- und Rückfahrt? Nur Hinfahrt. Vé khứ hồi phải không? Một chiều thôi.Tatoeba #373
  • Werfen Sie dem Hund keinen Knochen hin. Đừng ném xương cho chó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13624070
  • Wo geht es zum Strand hin? Ra bãi biển đi lối nào? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1293226
  • Die Kellnerin stellte mir ein Glas Saft hin. Người nữ bồi bàn đã đặt một cốc nước quả trước mặt tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3116243
  • Ich möchte irgendwo hin, wo es leise ist. Tôi muốn đến chỗ nào đó yên tĩnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6703717
  • Wirf dem Hund keinen Knochen hin. Đừng ném xương cho chó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13624069
  • Werft dem Hund keinen Knochen hin. Đừng ném xương cho chó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13624071

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Phó từ there, thither; denotes direction towards a place that is not the speaker’s current location.
  • Tính từ gone (somewhere), left, situated; dead or out of order, kaput; exhausted, depleted; captivated, hooked; Expresses the time left until a certain event in the future.
  • Tiền tố Separable verbal prefix that indicates a movement or direction to a location that is not where the speaker is; Adverbial prefix that indicates a movement or direction to a location that is not where the speaker is
  • Danh từ hin

Câu hỏi thường gặp

hin nghĩa là gì?

hin (phó từ) nghĩa là đến đó, về phía đó.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.