TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

himmlisch

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
[ˈhɪm.lɪʃ] giọng máy của trình duyệt

himmlisch nghĩa là thiên đường, tuyệt trần.

Nghĩa của himmlisch

Tính từ

  1. Thiên đường.
  2. Tuyệt trần.

So sánh của himmlisch

So sánh hơnhimmlischer
So sánh nhấtam himmlischsten
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ celestial, heavenly; divine

Câu hỏi thường gặp

himmlisch nghĩa là gì?

himmlisch (tính từ) nghĩa là thiên đường, tuyệt trần.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.