kaputt
Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/kaˈpʊt/ giọng máy của trình duyệt
kaputt nghĩa là hỏng.
Nghĩa của kaputt
Tính từ
- Hỏng.
So sánh của kaputt
| So sánh hơn | kaputter |
| So sánh nhất | am kaputtesten |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với kaputt
Đồng nghĩa
Họ từ của kaputt
Câu ví dụ với kaputt
- Das Fahrrad der Frau ist kaputt. Chiếc xe đạp của người phụ nữ bị hỏng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13971963
- Das Schloss ist kaputt. Ổ khoá hỏng rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1813663
- Der Fernseher ist kaputt. TV bị hỏng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2534909
- Es wird kaputt gehen. Nó sẽ vỡ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6644969
- Mach es kaputt. Phá huỷ nó đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8227467
- Diese kaputte Vase ist nicht zu reparieren. Cái bình hoa vỡ này không thể sửa được. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11767622
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ destroyed, broken, out of order; tired, exhausted
Câu hỏi thường gặp
kaputt nghĩa là gì?
kaputt (tính từ) nghĩa là hỏng.