TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

defekt

/deˈfɛkt/ giọng máy của trình duyệt

defekt nghĩa là hỏng, tật, lỗi.

Nghĩa của defekt

Tính từ

  1. Trang trọng Hỏng.

Danh từ · giống đực

Defekt
  1. Tật, lỗi.

So sánh của defekt

So sánh hơndefekter
So sánh nhấtam defektesten

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với defekt

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ broken, out of order
  • Danh từ defect

Câu hỏi thường gặp

defekt nghĩa là gì?

defekt (tính từ, danh từ) nghĩa là hỏng, tật, lỗi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.