decken
decken nghĩa là che, dọn, bày.
Cũng là một dạng biến đổi của Decke — Mền, chăn.
Nghĩa của decken
Động từ
- Che.
- Dọn, bày.
Chia động từ decken
Hiện tại Präsens
- ich decke
- du deckst
- er/sie/es deckt
- wir decken
- ihr deckt
- sie/Sie decken
Quá khứ đơn Präteritum
- ich deckte
- du decktest
- er/sie/es deckte
- wir deckten
- ihr decktet
- sie/Sie deckten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe gedeckt
- du hast gedeckt
- er/sie/es hat gedeckt
- wir haben gedeckt
- ihr habt gedeckt
- sie/Sie haben gedeckt
Tương lai Futur I
- ich werde decken
- du wirst decken
- er/sie/es wird decken
- wir werden decken
- ihr werdet decken
- sie/Sie werden decken
Giả định I Konjunktiv I
- ich decke
- du deckest
- er/sie/es decke
- wir decken
- ihr decket
- sie/Sie decken
Mệnh lệnh Imperativ
- deck! (du)
- deckt! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Họ từ của decken
Câu ví dụ với decken
- Seine gestrigen Aussagen decken sich nicht mit dem, was er letzte Woche sagte. Những gì anh ấy nói hôm qua không nhất quán với những gì anh ấy nói tuần trước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2485034
- Im Winter schlafe ich mit zwei Decken. Suốt mùa đông, tôi ngủ với hai cái chăn (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6154
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to cover (a roof, with a blanket, etc.); to cover (e.g. a demand, a loss; but not “to provide news coverage”); to cover (a female animal); to lay or set (the table); to mark; to be congruent, to coincide; to protect, to guard
Câu hỏi thường gặp
decken nghĩa là gì?
decken (động từ) nghĩa là che, dọn, bày.
Chia động từ decken ở thì hiện tại thế nào?
ich decke, du deckst, er/sie/es deckt, wir decken, ihr deckt, sie/Sie decken. Phân từ II: gedeckt.