das Dach
số nhiều: die Dächer · sinh cách: des Daches
das Dach nghĩa là mái nhà, mái, dấu mũ.
Nghĩa của Dach
Danh từ · giống trung
- Mái nhà, mái.
- Thân mật Dấu mũ.
Biến cách của Dach (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Dach | die Dächer |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Daches | der Dächer |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Dach | den Dächern |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Dach | die Dächer |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Dach
Đồng nghĩa
Họ từ của Dach
Câu ví dụ với Dach
- Schau zu der Katze auf dem Dach. Nhìn con mèo trên mái nhà đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #477182
- Bei jedem Regen leckt das Dach. Mái dột mỗi khi trời mưa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1829925
- Wie heißt das Gebäude, dessen Dach man dort sieht? Cái nhà mà bạn có thể thấy được mái tên là gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2461974
- Tom ist auf dem Dach. Tom đang ở trên mái nhà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2501344
- Seht euch die Katze dort auf dem Dach an. Nhìn con mèo trên mái nhà đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10055671
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ roof; circumflex; head, especially the scalp; a rock layer above a seam
Câu hỏi thường gặp
Dach nghĩa là gì?
Dach (danh từ) nghĩa là mái nhà, mái, dấu mũ.
Dach là der, die hay das?
Dach là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Dach); số nhiều: die Dächer.