TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Dach

Cấp độ ≈A2 danh từ giống trung Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/dax/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Dächer · sinh cách: des Daches

das Dach nghĩa là mái nhà, mái, dấu mũ.

Nghĩa của Dach

Danh từ · giống trung

  1. Mái nhà, mái.
  2. Thân mật Dấu mũ.

Biến cách của Dach (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Dachdie Dächer
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Dachesder Dächer
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Dachden Dächern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Dachdie Dächer

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Dach

Đồng nghĩa

Họ từ của Dach

Câu ví dụ với Dach

  • Schau zu der Katze auf dem Dach. Nhìn con mèo trên mái nhà đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #477182
  • Bei jedem Regen leckt das Dach. Mái dột mỗi khi trời mưa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1829925
  • Wie heißt das Gebäude, dessen Dach man dort sieht? Cái nhà mà bạn có thể thấy được mái tên là gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2461974
  • Tom ist auf dem Dach. Tom đang ở trên mái nhà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2501344
  • Seht euch die Katze dort auf dem Dach an. Nhìn con mèo trên mái nhà đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10055671

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ roof; circumflex; head, especially the scalp; a rock layer above a seam

Câu hỏi thường gặp

Dach nghĩa là gì?

Dach (danh từ) nghĩa là mái nhà, mái, dấu mũ.

Dach là der, die hay das?

Dach là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Dach); số nhiều: die Dächer.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.