TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Zirkumflex

danh từ giống đực
/ˈtsɪʁkʊmˌflɛks/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Zirkumflexe · sinh cách: des Zirkumflexes

der Zirkumflex nghĩa là dấu mũ.

Nghĩa của Zirkumflex

Danh từ · giống đực

  1. Dấu mũ.

Biến cách của Zirkumflex (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Zirkumflexdie Zirkumflexe
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Zirkumflexesder Zirkumflexe
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Zirkumflexden Zirkumflexen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Zirkumflexdie Zirkumflexe

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Zirkumflex

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ circumflex

Câu hỏi thường gặp

Zirkumflex nghĩa là gì?

Zirkumflex (danh từ) nghĩa là dấu mũ.

Zirkumflex là der, die hay das?

Zirkumflex là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Zirkumflex); số nhiều: die Zirkumflexe.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.