der Zirkumflex
số nhiều: die Zirkumflexe · sinh cách: des Zirkumflexes
der Zirkumflex nghĩa là dấu mũ.
Nghĩa của Zirkumflex
Danh từ · giống đực
- Dấu mũ.
Biến cách của Zirkumflex (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Zirkumflex | die Zirkumflexe |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Zirkumflexes | der Zirkumflexe |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Zirkumflex | den Zirkumflexen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Zirkumflex | die Zirkumflexe |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Zirkumflex
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ circumflex
Câu hỏi thường gặp
Zirkumflex nghĩa là gì?
Zirkumflex (danh từ) nghĩa là dấu mũ.
Zirkumflex là der, die hay das?
Zirkumflex là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Zirkumflex); số nhiều: die Zirkumflexe.