der Zirkus
số nhiều: die Zirkusse · sinh cách: des Zirkus
der Zirkus nghĩa là xiếc, xiệc.
Nghĩa của Zirkus
Danh từ · giống đực
- Xiếc, xiệc.
Biến cách của Zirkus (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Zirkus | die Zirkusse |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Zirkus | der Zirkusse |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Zirkus | den Zirkussen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Zirkus | die Zirkusse |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ circus (arena in Antiquity); circus (kind of entertainment show); exaggerated and annoying ado; airs; fuss, e.g. of a child, at an event, etc.; dog and pony show; something complicated and annoying; rigmarole; chore
Câu hỏi thường gặp
Zirkus nghĩa là gì?
Zirkus (danh từ) nghĩa là xiếc, xiệc.
Zirkus là der, die hay das?
Zirkus là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Zirkus); số nhiều: die Zirkusse.