zischen
zischen nghĩa là xèo xèo, xì xì.
Nghĩa của zischen
Động từ
- Xèo xèo.
- Xì xì.
Chia động từ zischen
Hiện tại Präsens
- ich zische
- du zischst
- er/sie/es zischt
- wir zischen
- ihr zischt
- sie/Sie zischen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich zischte
- du zischtest
- er/sie/es zischte
- wir zischten
- ihr zischtet
- sie/Sie zischten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe / bin gezischt
- du hast / bist gezischt
- er/sie/es hat / ist gezischt
- wir haben / sind gezischt
- ihr habt / seid gezischt
- sie/Sie haben / sind gezischt
Tương lai Futur I
- ich werde zischen
- du wirst zischen
- er/sie/es wird zischen
- wir werden zischen
- ihr werdet zischen
- sie/Sie werden zischen
Giả định I Konjunktiv I
- ich zische
- du zischest
- er/sie/es zische
- wir zischen
- ihr zischet
- sie/Sie zischen
Mệnh lệnh Imperativ
- zisch! (du)
- zischt! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben/sein chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to hiss, to sizzle, to whiz; to move swiftly making a hissing sound
Câu hỏi thường gặp
zischen nghĩa là gì?
zischen (động từ) nghĩa là xèo xèo, xì xì.
Chia động từ zischen ở thì hiện tại thế nào?
ich zische, du zischst, er/sie/es zischt, wir zischen, ihr zischt, sie/Sie zischen. Phân từ II: gezischt.