TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

zitieren

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt

zitieren nghĩa là trích dẫn, trích.

Nghĩa của zitieren

Động từ

  1. Trích dẫn, trích.

Chia động từ zitieren

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: zitiertPhân từ I: zitierend

Hiện tại Präsens

  • ich zitiere
  • du zitierst
  • er/sie/es zitiert
  • wir zitieren
  • ihr zitiert
  • sie/Sie zitieren

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich zitierte
  • du zitiertest
  • er/sie/es zitierte
  • wir zitierten
  • ihr zitiertet
  • sie/Sie zitierten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe zitiert
  • du hast zitiert
  • er/sie/es hat zitiert
  • wir haben zitiert
  • ihr habt zitiert
  • sie/Sie haben zitiert

Tương lai Futur I

  • ich werde zitieren
  • du wirst zitieren
  • er/sie/es wird zitieren
  • wir werden zitieren
  • ihr werdet zitieren
  • sie/Sie werden zitieren

Giả định I Konjunktiv I

  • ich zitiere
  • du zitierest
  • er/sie/es zitiere
  • wir zitieren
  • ihr zitieret
  • sie/Sie zitieren

Mệnh lệnh Imperativ

  • zitier! (du)
  • zitiert! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to cite, to quote

Câu hỏi thường gặp

zitieren nghĩa là gì?

zitieren (động từ) nghĩa là trích dẫn, trích.

Chia động từ zitieren ở thì hiện tại thế nào?

ich zitiere, du zitierst, er/sie/es zitiert, wir zitieren, ihr zitiert, sie/Sie zitieren. Phân từ II: zitiert.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.