TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

dabei

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/daˑˈbaɪ̯/ giọng máy của trình duyệt

dabei nghĩa là ở bên cạnh, kèm theo, đồng thời, trong lúc đó.

Nghĩa của dabei

Phó từ

  1. Ở bên cạnh, kèm theo. (biên soạn)
  2. Đồng thời, trong lúc đó. (biên soạn)
  3. Mặc dù vậy. (biên soạn)

Họ từ của dabei

Câu ví dụ với dabei

  • Er hat sein Telefon nicht dabei. Anh ấy không mang điện thoại trong người. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1685451
  • Lassen Sie mich Ihnen dabei helfen! Để tôi giúp bạn cái đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1791685
  • Tom sagte, er habe nicht viel Geld dabei. Tom nói trên người cậu ấy không có nhiêu tiền. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6968949
  • Ich habe eine Tasse Kaffee dabei. Tôi vừa đem một cốc cà phê đến. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12500518
  • Ich habe kein Geld dabei. Bây giờ tôi không mang theo tiền. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #935640
  • Lass mich dir dabei helfen! Để tôi giúp bạn cái đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1791683
  • Es kam nichts dabei heraus. Tất cả đều đã trở thành công cốc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2198123
  • Hast du viel Geld dabei? Cậu mang theo nhiều tiền chứ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4691393

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Phó từ with one, on one; indeed, (but) actually (expressing a contradiction); in the process of; in the process; thereby, thus

Câu hỏi thường gặp

dabei nghĩa là gì?

dabei (phó từ) nghĩa là ở bên cạnh, kèm theo, đồng thời, trong lúc đó.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.