TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

da

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/daː/ giọng máy của trình duyệt

da nghĩa là ở đó, đấy, lúc đó, khi ấy.

Nghĩa của da

Phó từ

  1. Ở đó, đấy, đây (da ist er — anh ấy đây rồi) (biên soạn)
  2. Lúc đó, khi ấy. (biên soạn)

Liên từ

  1. Vì, bởi vì. (biên soạn)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với da

Đồng nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với da

Câu ví dụ với da

  • Ich hasse es, wenn viele Leute da sind. Tôi ghét những lúc đông người.Tatoeba #196
  • Oh, da ist ein Schmetterling! Ô kìa, con bươm bướm!Tatoeba #130
  • Hallo? Bist du noch da? Này, này, bạn còn ở đó không?Tatoeba #690
  • Ich muss die Wäsche machen, solange die Sonne noch da ist. Tôi phải giặt đồ trong khi trời còn nắng.Tatoeba #825
  • Da sind die Augen größer als der Magen. No bụng đói con mắt.Tatoeba #8492877
  • Da du nicht überrascht bist, denke ich, musst du es gewusst haben. Anh có vẻ không bất ngờ nhỉ, chắc anh đã biết cả rồi.Tatoeba #388
  • Sie sagte, sie wäre gleich wieder da. Cô ấy nói cô ấy sẽ quay trở lại ngay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #612333
  • Ich hätte gern drei von denen da. Tôi muốn ba cái loại này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1049773

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Phó từ there; then; so; at that moment; replaces any pronominal adverb when the context is clear; present, here, there (having arrived, being around in the topical location, regardless of whether this matches the speaker's position)
  • Liên từ since; as; because; given that; when

Câu hỏi thường gặp

da nghĩa là gì?

da (phó từ, liên từ) nghĩa là ở đó, đấy, lúc đó, khi ấy.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.