TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

wo

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/voː/ giọng máy của trình duyệt

wo nghĩa là đâu, ở đâu.

Nghĩa của wo

Phó từ

  1. Đâu.
  2. Ở đâu.
  3. Nơi, chỗ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với wo

Đồng nghĩa

Họ từ của wo

Cụm từ, thành ngữ với wo

Câu ví dụ với wo

  • Wo im Hotel ist die Anmeldung? Bàn đăng ký của khách sạn này ở đâu?Tatoeba #1503711
  • Wo ist das Problem? Vấn đề ở đâu?Tatoeba #233
  • Wo ist die Toilette? Nhà vệ sinh ở đâu vậy?Tatoeba #928
  • Wo ist Britney Spears? Britney Spears đang ở đâu?Tatoeba #473945
  • Wo ist der Fisch? Con cá đâu?Tatoeba #12286107
  • Wo wohnt er? Nó sống ở đâu?Tatoeba #761914
  • Kennst du die Stadt, wo er lebt? Bạn có biết thị trấn nơi anh ấy ở không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #407751
  • Ich habe keine Ahnung, wo sie wohnt. Tôi không biết cô ấy sống ở đâu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #435707

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Phó từ where (at what place); where (at or in which place or situation); when, that (on which; at which time); somewhere (in or to an uncertain or unspecified location)
  • Liên từ when
  • Đại từ who, whom, which, that

Câu hỏi thường gặp

wo nghĩa là gì?

wo (phó từ) nghĩa là đâu, ở đâu.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.