TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

witzig

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈvɪtsɪç/ giọng máy của trình duyệt

witzig nghĩa là buồn cười, hài hước, dí dỏm.

Nghĩa của witzig

Tính từ

  1. Buồn cười, hài hước, dí dỏm. (biên soạn)

So sánh của witzig

So sánh hơnwitziger
So sánh nhấtam witzigsten

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với witzig

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ funny, humorous, witty; resourceful

Câu hỏi thường gặp

witzig nghĩa là gì?

witzig (tính từ) nghĩa là buồn cười, hài hước, dí dỏm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.