der Witz
số nhiều: die Witze · sinh cách: des Witzes
der Witz nghĩa là chuyện tiếu lâm, đùa, lời nói đùa.
Nghĩa của Witz
Danh từ · giống đực
- Chuyện tiếu lâm.
- Đùa, lời nói đùa, câu nói đùa.
Biến cách của Witz (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Witz | die Witze |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Witzes | der Witze |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Witz | den Witzen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Witz | die Witze |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Witz
Đồng nghĩa
Họ từ của Witz
Câu ví dụ với Witz
- Das ist bloß ein Witz. Tôi chỉ đùa thôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #441219
- Nur Maria verstand den Witz. Chỉ có Mary mới hiểu trò đùa này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13975355
- Kein Witz? Không đùa chứ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9179421
- Glaubst du etwa, ich mache Witze? Bạn có nghĩ rằng tôi đang đùa không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2171664
- Ich wusste, dass du Witze machst. Tôi biết là bạn đang đùa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9152928
- Ich mag keine unanständigen Witze. Tôi không thích truyện cười tục tĩu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1714437
- Glaubt ihr, ich mache Witze? Bạn có nghĩ rằng tôi đang đùa không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1766294
- Du machst wohl Witze! Đang đùa đấy à! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1218701
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ joke; joke (something that is not taken seriously, e.g. due to being very easy, very ineffective, or very arbitrary); wit, humour; point, purpose (the central idea or aspect that makes something worthwhile)
- Hậu tố A surname suffix
Câu hỏi thường gặp
Witz nghĩa là gì?
Witz (danh từ) nghĩa là chuyện tiếu lâm, đùa, lời nói đùa.
Witz là der, die hay das?
Witz là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Witz); số nhiều: die Witze.