TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Anekdote

danh từ giống cái
/anɛkˈdoːtə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Anekdoten · sinh cách: der Anekdote

die Anekdote nghĩa là giai thoại.

Nghĩa của Anekdote

Danh từ · giống cái

  1. Giai thoại.

Biến cách của Anekdote (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Anekdotedie Anekdoten
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Anekdoteder Anekdoten
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Anekdoteden Anekdoten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Anekdotedie Anekdoten

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ anecdote

Câu hỏi thường gặp

Anekdote nghĩa là gì?

Anekdote (danh từ) nghĩa là giai thoại.

Anekdote là der, die hay das?

Anekdote là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Anekdote); số nhiều: die Anekdoten.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.