TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Anfang

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈʔanfaŋ/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Anfänge · sinh cách: des Anfanges

der Anfang nghĩa là bắt đầu, phần đầu.

Nghĩa của Anfang

Danh từ · giống đực

  1. Bắt đầu.
  2. Phần đầu.
  3. Đầu.
  4. Nguồn gốc.

Biến cách của Anfang (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Anfangdie Anfänge
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Anfangesder Anfänge
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Anfangden Anfängen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Anfangdie Anfänge

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Anfang

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu ví dụ với Anfang

  • Im Anfang schuf Gott Himmel und Erde. Ban đầu Ðức Chúa Trời dựng nên trời đất. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #625783
  • Am Anfang schuf Gott Himmel und Erde. Ban đầu Ðức Chúa Trời dựng nên trời đất. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1216411
  • Am Anfang erschuf Gott den Himmel und die Erde. Ban đầu Ðức Chúa Trời dựng nên trời đất. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1216410
  • Guter Anfang ist halbe Arbeit. Khởi đầu tốt là coi như xong một nửa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7802447
  • Das Ölgemälde ist aus dem Anfang des sechzehten Jahrhunderts. Tranh sơn dầu này đã có từ đầu thế kỉ mười sáu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14038800

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ start, beginning, origin (spatially or temporally)

Câu hỏi thường gặp

Anfang nghĩa là gì?

Anfang (danh từ) nghĩa là bắt đầu, phần đầu.

Anfang là der, die hay das?

Anfang là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Anfang); số nhiều: die Anfänge.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.