der Anfang
số nhiều: die Anfänge · sinh cách: des Anfanges
der Anfang nghĩa là bắt đầu, phần đầu.
Nghĩa của Anfang
Danh từ · giống đực
- Bắt đầu.
- Phần đầu.
- Đầu.
- Nguồn gốc.
Biến cách của Anfang (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Anfang | die Anfänge |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Anfanges | der Anfänge |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Anfang | den Anfängen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Anfang | die Anfänge |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Anfang
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu ví dụ với Anfang
- Im Anfang schuf Gott Himmel und Erde. Ban đầu Ðức Chúa Trời dựng nên trời đất. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #625783
- Am Anfang schuf Gott Himmel und Erde. Ban đầu Ðức Chúa Trời dựng nên trời đất. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1216411
- Am Anfang erschuf Gott den Himmel und die Erde. Ban đầu Ðức Chúa Trời dựng nên trời đất. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1216410
- Guter Anfang ist halbe Arbeit. Khởi đầu tốt là coi như xong một nửa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7802447
- Das Ölgemälde ist aus dem Anfang des sechzehten Jahrhunderts. Tranh sơn dầu này đã có từ đầu thế kỉ mười sáu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14038800
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ start, beginning, origin (spatially or temporally)
Câu hỏi thường gặp
Anfang nghĩa là gì?
Anfang (danh từ) nghĩa là bắt đầu, phần đầu.
Anfang là der, die hay das?
Anfang là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Anfang); số nhiều: die Anfänge.