TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Beginn

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/bəˈɡɪn/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Beginne · sinh cách: des Beginnes

der Beginn nghĩa là bắt đầu, phần đầu.

Nghĩa của Beginn

Danh từ · giống đực

  1. Bắt đầu.
  2. Phần đầu.

Biến cách của Beginn (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Beginndie Beginne
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Beginnesder Beginne
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Beginnden Beginnen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Beginndie Beginne

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Beginn

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu ví dụ với Beginn

  • Beginnen wir bei der vorletzten Zeile! Hãy bắt đầu ở dòng kế cuối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #826618
  • Beginnen Sie zu laufen. Bắt đầu chạy đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4941752
  • Beginnen Sie zu rennen. Bắt đầu chạy đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4941753

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ start, beginning

Câu hỏi thường gặp

Beginn nghĩa là gì?

Beginn (danh từ) nghĩa là bắt đầu, phần đầu.

Beginn là der, die hay das?

Beginn là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Beginn); số nhiều: die Beginne.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.