TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

beginnen

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/bəˈɡɪnən/ giọng máy của trình duyệt

beginnen nghĩa là bắt đầu.

Nghĩa của beginnen

Động từ

  1. Bắt đầu.

Chia động từ beginnen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: begonnenPhân từ I: beginnend

Hiện tại Präsens

  • ich beginne
  • du beginnst
  • er/sie/es beginnt
  • wir beginnen
  • ihr beginnt
  • sie/Sie beginnen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich begann
  • du begannst
  • er/sie/es begann
  • wir begannen
  • ihr begannt
  • sie/Sie begannen

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe begonnen
  • du hast begonnen
  • er/sie/es hat begonnen
  • wir haben begonnen
  • ihr habt begonnen
  • sie/Sie haben begonnen

Tương lai Futur I

  • ich werde beginnen
  • du wirst beginnen
  • er/sie/es wird beginnen
  • wir werden beginnen
  • ihr werdet beginnen
  • sie/Sie werden beginnen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich beginne
  • du beginnest
  • er/sie/es beginne
  • wir beginnen
  • ihr beginnet
  • sie/Sie beginnen

Mệnh lệnh Imperativ

  • beginn! (du)
  • beginnt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của beginnen

Câu ví dụ với beginnen

  • Etwas Neues zu beginnen ist mühsamer als erwartet. Làm những thứ mới sẽ khó hơn tưởng tượng.Tatoeba #10703693
  • Ich habe letzte Woche begonnen, Chinesisch zu lernen. Tuần trước tôi mới bắt đầu học tiếng Trung quốc.Tatoeba #695
  • „Bist du fertig?“ – „Im Gegenteil. Ich habe noch nicht einmal begonnen.“ "Xong chưa vậy?" "Tôi còn chưa bắt đầu nữa mà."Tatoeba #585
  • Der Film steht kurz davor, zu beginnen. Bộ phim sắp bắt đầu rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #939662
  • Er gab uns das Zeichen, zu beginnen. Anh ta đã bật đèn xanh cho chúng tôi bắt đầu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1259288
  • Ganz gleich, wie beschwerlich das Gestern war, stets kannst du im Heute von Neuem beginnen. Không quan trọng ngày hôm qua nặng nề thế nào, bạn luôn có thể bắt đầu lại vào hôm nay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6784078
  • Das Treffen begann um fünf Uhr nachmittags. Cuộc họp đã bắt đầu lúc 5 giờ chiều. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1104164
  • Die Polizei begann, den Mordfall zu untersuchen. Cảnh sát bắt đầu điều tra vụ án giết người. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3138707

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to begin; to commence; to be started; to start, to begin

Câu hỏi thường gặp

beginnen nghĩa là gì?

beginnen (động từ) nghĩa là bắt đầu.

Chia động từ beginnen ở thì hiện tại thế nào?

ich beginne, du beginnst, er/sie/es beginnt, wir beginnen, ihr beginnt, sie/Sie beginnen. Phân từ II: begonnen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.