TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

begleiten

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/bəˈɡlaɪ̯tən/ giọng máy của trình duyệt

begleiten nghĩa là đi cùng, đi kèm, đưa, đệm đàn.

Nghĩa của begleiten

Động từ

  1. Đi cùng, đi kèm, đưa (ai) (biên soạn)
  2. Đệm đàn (âm nhạc) (biên soạn)

Chia động từ begleiten

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: begleitetPhân từ I: begleitend

Hiện tại Präsens

  • ich begleite
  • du begleitest
  • er/sie/es begleitet
  • wir begleiten
  • ihr begleitet
  • sie/Sie begleiten

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich begleitete
  • du begleitetest
  • er/sie/es begleitete
  • wir begleiteten
  • ihr begleitetet
  • sie/Sie begleiteten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe begleitet
  • du hast begleitet
  • er/sie/es hat begleitet
  • wir haben begleitet
  • ihr habt begleitet
  • sie/Sie haben begleitet

Tương lai Futur I

  • ich werde begleiten
  • du wirst begleiten
  • er/sie/es wird begleiten
  • wir werden begleiten
  • ihr werdet begleiten
  • sie/Sie werden begleiten

Giả định I Konjunktiv I

  • ich begleite
  • du begleitest
  • er/sie/es begleite
  • wir begleiten
  • ihr begleitet
  • sie/Sie begleiten

Mệnh lệnh Imperativ

  • begleit! (du)
  • begleitet! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Câu ví dụ với begleiten

  • Ich möchte dich begleiten. Tôi muốn đi cùng với bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #747153

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to accompany; to conduct, escort

Câu hỏi thường gặp

begleiten nghĩa là gì?

begleiten (động từ) nghĩa là đi cùng, đi kèm, đưa, đệm đàn.

Chia động từ begleiten ở thì hiện tại thế nào?

ich begleite, du begleitest, er/sie/es begleitet, wir begleiten, ihr begleitet, sie/Sie begleiten. Phân từ II: begleitet.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.