TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Android

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/andʁoˈiːt/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Androiden · sinh cách: des Androiden

der Android nghĩa là người máy.

Nghĩa của Android

Danh từ · giống đực

  1. Người máy.

Biến cách của Android (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Androiddie Androiden
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Androidender Androiden
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Androidenden Androiden
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Androidendie Androiden

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Android

  • Android ist ein für Handys entwickeltes Betriebssystem. Android là một hệ điều hành được thiết kế cho thiết bị di động. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2453935

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ android

Câu hỏi thường gặp

Android nghĩa là gì?

Android (danh từ) nghĩa là người máy.

Android là der, die hay das?

Android là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Android); số nhiều: die Androiden.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.