der Android
số nhiều: die Androiden · sinh cách: des Androiden
der Android nghĩa là người máy.
Nghĩa của Android
Danh từ · giống đực
- Người máy.
Biến cách của Android (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Android | die Androiden |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Androiden | der Androiden |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Androiden | den Androiden |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Androiden | die Androiden |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Android
- Android ist ein für Handys entwickeltes Betriebssystem. Android là một hệ điều hành được thiết kế cho thiết bị di động. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2453935
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ android
Câu hỏi thường gặp
Android nghĩa là gì?
Android (danh từ) nghĩa là người máy.
Android là der, die hay das?
Android là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Android); số nhiều: die Androiden.