TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

andersrum

[ˈandɐsˌʁʊm] giọng máy của trình duyệt

andersrum nghĩa là ngược lại.

Nghĩa của andersrum

Phó từ

  1. Thông tục Ngược lại.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với andersrum

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Phó từ the other way round, in a reverse position, order or orientation
  • Tính từ homosexual, invert

Câu hỏi thường gặp

andersrum nghĩa là gì?

andersrum (phó từ) nghĩa là ngược lại.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.