TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

anders

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈandɐs/ giọng máy của trình duyệt

anders nghĩa là khác, theo cách khác.

Nghĩa của anders

Phó từ

  1. Khác, theo cách khác. (biên soạn)

Câu ví dụ với anders

  • Kann man das anders ausdrücken? Có thể nói cách khác được không?Tatoeba #222
  • Ich habe es mir wieder anders überlegt. Tôi đã đổi ý thêm lần nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6604441
  • Warum hast du es dir anders überlegt? Bạn làm cái gì để thay đổi ý kiến của mình (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7852434
  • Sie denken anders über euer Problem. Họ có cách nhìn khác về vấn đề của ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2461266
  • Sie verhält sich anders, seit sie berühmt ist. Cô ấy hành xử khác đi từ khi cô trở nên nổi tiếng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13886932
  • Sie sehen dein Problem anders. Họ có cách nhìn khác về vấn đề của ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2461264
  • Möchtest du irgendwo anders hin? Bạn có muốn đi nơi nào khác nữa không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3529979
  • Möchtet ihr irgendwo anders hin? Bạn có muốn đi nơi nào khác nữa không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3874660

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Phó từ different, differently; else; otherwise

Câu hỏi thường gặp

anders nghĩa là gì?

anders (phó từ) nghĩa là khác, theo cách khác.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.