anfangen
anfangen nghĩa là bắt đầu.
Nghĩa của anfangen
Động từ
- Bắt đầu.
Chia động từ anfangen
Động từ tách: tiểu từ an tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich fange an…).
Hiện tại Präsens
- ich fange an
- du fängst an
- er/sie/es fängt an
- wir fangen an
- ihr fangt an
- sie/Sie fangen an
Quá khứ đơn Präteritum
- ich fing an
- du fingst an
- er/sie/es fing an
- wir fingen an
- ihr fingt an
- sie/Sie fingen an
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe / bin angefangen
- du hast / bist angefangen
- er/sie/es hat / ist angefangen
- wir haben / sind angefangen
- ihr habt / seid angefangen
- sie/Sie haben / sind angefangen
Tương lai Futur I
- ich werde anfangen
- du wirst anfangen
- er/sie/es wird anfangen
- wir werden anfangen
- ihr werdet anfangen
- sie/Sie werden anfangen
Giả định I Konjunktiv I
- ich fange an
- du fangest an
- er/sie/es fange an
- wir fangen an
- ihr fanget an
- sie/Sie fangen an
Mệnh lệnh Imperativ
- fang an! (du)
- fangt an! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben/sein chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với anfangen
Đồng nghĩa
Họ từ của anfangen
Câu ví dụ với anfangen
- Du solltest so früh wie möglich anfangen. Bạn hãy bắt đầu trong thời gian sớm nhất có thể. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1575981
- Wir werden nicht anfangen, bis Bob kommt. Chúng ta sẽ không bắt đầu cho đến khi Bob tới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1856777
- Lasst uns mit Bier anfangen. Hãy bắt đầu với bia. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1096741
- Der Film wird gleich anfangen. Bộ phim sắp bắt đầu rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7865246
- Sie sollten baldmöglichst anfangen. Bạn hãy bắt đầu trong thời gian sớm nhất có thể. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1575982
- Darf ich anfangen? Tôi bắt đầu được không ạ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3172230
- Er hat angefangen, sich merkwürdig zu verhalten. Anh ta cư xử một cách kỳ lạ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1809115
- Er hat angefangen, sich seltsam zu benehmen. Anh ta cư xử một cách kỳ lạ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1809116
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to begin; to commence; to start; to begin, to start; to start; to keep talking about; to begin something; to start something; to put (something) to good use, to do
Câu hỏi thường gặp
anfangen nghĩa là gì?
anfangen (động từ) nghĩa là bắt đầu.
Chia động từ anfangen ở thì hiện tại thế nào?
ich fange an, du fängst an, er/sie/es fängt an, wir fangen an, ihr fangt an, sie/Sie fangen an. Phân từ II: angefangen.