TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

anfangen

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈanˌfaŋən/ giọng máy của trình duyệt

anfangen nghĩa là bắt đầu.

Nghĩa của anfangen

Động từ

  1. Bắt đầu.

Chia động từ anfangen

Trợ động từ (Perfekt): haben / seinPhân từ II: angefangenPhân từ I: anfangend

Động từ tách: tiểu từ an tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich fange an…).

Hiện tại Präsens

  • ich fange an
  • du fängst an
  • er/sie/es fängt an
  • wir fangen an
  • ihr fangt an
  • sie/Sie fangen an

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich fing an
  • du fingst an
  • er/sie/es fing an
  • wir fingen an
  • ihr fingt an
  • sie/Sie fingen an

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe / bin angefangen
  • du hast / bist angefangen
  • er/sie/es hat / ist angefangen
  • wir haben / sind angefangen
  • ihr habt / seid angefangen
  • sie/Sie haben / sind angefangen

Tương lai Futur I

  • ich werde anfangen
  • du wirst anfangen
  • er/sie/es wird anfangen
  • wir werden anfangen
  • ihr werdet anfangen
  • sie/Sie werden anfangen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich fange an
  • du fangest an
  • er/sie/es fange an
  • wir fangen an
  • ihr fanget an
  • sie/Sie fangen an

Mệnh lệnh Imperativ

  • fang an! (du)
  • fangt an! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben/sein chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với anfangen

Đồng nghĩa

Họ từ của anfangen

Câu ví dụ với anfangen

  • Du solltest so früh wie möglich anfangen. Bạn hãy bắt đầu trong thời gian sớm nhất có thể. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1575981
  • Wir werden nicht anfangen, bis Bob kommt. Chúng ta sẽ không bắt đầu cho đến khi Bob tới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1856777
  • Lasst uns mit Bier anfangen. Hãy bắt đầu với bia. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1096741
  • Der Film wird gleich anfangen. Bộ phim sắp bắt đầu rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7865246
  • Sie sollten baldmöglichst anfangen. Bạn hãy bắt đầu trong thời gian sớm nhất có thể. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1575982
  • Darf ich anfangen? Tôi bắt đầu được không ạ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3172230
  • Er hat angefangen, sich merkwürdig zu verhalten. Anh ta cư xử một cách kỳ lạ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1809115
  • Er hat angefangen, sich seltsam zu benehmen. Anh ta cư xử một cách kỳ lạ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1809116

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to begin; to commence; to start; to begin, to start; to start; to keep talking about; to begin something; to start something; to put (something) to good use, to do

Câu hỏi thường gặp

anfangen nghĩa là gì?

anfangen (động từ) nghĩa là bắt đầu.

Chia động từ anfangen ở thì hiện tại thế nào?

ich fange an, du fängst an, er/sie/es fängt an, wir fangen an, ihr fangt an, sie/Sie fangen an. Phân từ II: angefangen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.