starten
starten nghĩa là bắt đầu, khởi động.
Nghĩa của starten
Động từ
- Bắt đầu.
- Khởi động.
Chia động từ starten
Hiện tại Präsens
- ich starte
- du startest
- er/sie/es startet
- wir starten
- ihr startet
- sie/Sie starten
Quá khứ đơn Präteritum
- ich startete
- du startetest
- er/sie/es startete
- wir starteten
- ihr startetet
- sie/Sie starteten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe / bin gestartet
- du hast / bist gestartet
- er/sie/es hat / ist gestartet
- wir haben / sind gestartet
- ihr habt / seid gestartet
- sie/Sie haben / sind gestartet
Tương lai Futur I
- ich werde starten
- du wirst starten
- er/sie/es wird starten
- wir werden starten
- ihr werdet starten
- sie/Sie werden starten
Giả định I Konjunktiv I
- ich starte
- du startest
- er/sie/es starte
- wir starten
- ihr startet
- sie/Sie starten
Mệnh lệnh Imperativ
- start! (du)
- startet! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben/sein chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Câu ví dụ với starten
- Starten Sie Ihren Computer neu. Hãy khởi động lại máy tính của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13641484
- Starte deinen Computer neu. Hãy khởi động lại máy tính của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7142238
- Startet euren Computer neu. Hãy khởi động lại máy tính của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13641486
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to start (airplane, event etc.); to start something
Câu hỏi thường gặp
starten nghĩa là gì?
starten (động từ) nghĩa là bắt đầu, khởi động.
Chia động từ starten ở thì hiện tại thế nào?
ich starte, du startest, er/sie/es startet, wir starten, ihr startet, sie/Sie starten. Phân từ II: gestartet.