TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

starten

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈʃtartən/ giọng máy của trình duyệt

starten nghĩa là bắt đầu, khởi động.

Nghĩa của starten

Động từ

  1. Bắt đầu.
  2. Khởi động.

Chia động từ starten

Trợ động từ (Perfekt): haben / seinPhân từ II: gestartetPhân từ I: startend

Hiện tại Präsens

  • ich starte
  • du startest
  • er/sie/es startet
  • wir starten
  • ihr startet
  • sie/Sie starten

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich startete
  • du startetest
  • er/sie/es startete
  • wir starteten
  • ihr startetet
  • sie/Sie starteten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe / bin gestartet
  • du hast / bist gestartet
  • er/sie/es hat / ist gestartet
  • wir haben / sind gestartet
  • ihr habt / seid gestartet
  • sie/Sie haben / sind gestartet

Tương lai Futur I

  • ich werde starten
  • du wirst starten
  • er/sie/es wird starten
  • wir werden starten
  • ihr werdet starten
  • sie/Sie werden starten

Giả định I Konjunktiv I

  • ich starte
  • du startest
  • er/sie/es starte
  • wir starten
  • ihr startet
  • sie/Sie starten

Mệnh lệnh Imperativ

  • start! (du)
  • startet! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben/sein chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Câu ví dụ với starten

  • Starten Sie Ihren Computer neu. Hãy khởi động lại máy tính của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13641484
  • Starte deinen Computer neu. Hãy khởi động lại máy tính của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7142238
  • Startet euren Computer neu. Hãy khởi động lại máy tính của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13641486

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to start (airplane, event etc.); to start something

Câu hỏi thường gặp

starten nghĩa là gì?

starten (động từ) nghĩa là bắt đầu, khởi động.

Chia động từ starten ở thì hiện tại thế nào?

ich starte, du startest, er/sie/es startet, wir starten, ihr startet, sie/Sie starten. Phân từ II: gestartet.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.