TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Anfänger

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈanfɛŋɐ/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Anfängers

der Anfänger nghĩa là người bắt đầu, người mới học.

Nghĩa của Anfänger

Danh từ · giống đực

  1. Người bắt đầu, người mới học.

Biến cách của Anfänger (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Anfängerdie Anfänger
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Anfängersder Anfänger
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Anfängerden Anfängern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Anfängerdie Anfänger

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Anfänger

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Anfänger

  • Haben Sie einen Kurs für Anfänger? Bạn có khoá học nào cho người mới bắt đầu không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #886505

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ beginner, novice

Câu hỏi thường gặp

Anfänger nghĩa là gì?

Anfänger (danh từ) nghĩa là người bắt đầu, người mới học.

Anfänger là der, die hay das?

Anfänger là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Anfänger).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.