der Scherz
số nhiều: die Scherze · sinh cách: des Scherzes
der Scherz nghĩa là đùa, lời nói đùa.
Nghĩa của Scherz
Danh từ · giống đực
- Đùa, lời nói đùa, câu nói đùa.
Biến cách của Scherz (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Scherz | die Scherze |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Scherzes | der Scherze |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Scherz | den Scherzen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Scherz | die Scherze |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Scherz
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với Scherz
- Tom konnte es nicht fassen, dass niemand über seine Scherze lachte. Tom đã không thể tin được là không một ai cười khi nghe những câu nói đùa của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2161523
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ joke; frolic; bread end
Câu hỏi thường gặp
Scherz nghĩa là gì?
Scherz (danh từ) nghĩa là đùa, lời nói đùa.
Scherz là der, die hay das?
Scherz là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Scherz); số nhiều: die Scherze.