TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Scherz

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ʃɛʁt͡s/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Scherze · sinh cách: des Scherzes

der Scherz nghĩa là đùa, lời nói đùa.

Nghĩa của Scherz

Danh từ · giống đực

  1. Đùa, lời nói đùa, câu nói đùa.

Biến cách của Scherz (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Scherzdie Scherze
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Scherzesder Scherze
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Scherzden Scherzen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Scherzdie Scherze

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Scherz

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Scherz

  • Tom konnte es nicht fassen, dass niemand über seine Scherze lachte. Tom đã không thể tin được là không một ai cười khi nghe những câu nói đùa của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2161523

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ joke; frolic; bread end

Câu hỏi thường gặp

Scherz nghĩa là gì?

Scherz (danh từ) nghĩa là đùa, lời nói đùa.

Scherz là der, die hay das?

Scherz là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Scherz); số nhiều: die Scherze.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.