TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

scheren

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈʃeːrən/ giọng máy của trình duyệt

scheren nghĩa là cắt.

Cũng là một dạng biến đổi của Schere — Kéo.

Nghĩa của scheren

Động từ

  1. Cắt.

Chia động từ scheren

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: geschorenPhân từ I: scherend

Hiện tại Präsens

  • ich schere
  • du scherst
  • er/sie/es schert
  • wir scheren
  • ihr schert
  • sie/Sie scheren

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich schor
  • du schorst
  • er/sie/es schor
  • wir schoren
  • ihr schort
  • sie/Sie schoren

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe geschoren
  • du hast geschoren
  • er/sie/es hat geschoren
  • wir haben geschoren
  • ihr habt geschoren
  • sie/Sie haben geschoren

Tương lai Futur I

  • ich werde scheren
  • du wirst scheren
  • er/sie/es wird scheren
  • wir werden scheren
  • ihr werdet scheren
  • sie/Sie werden scheren

Giả định I Konjunktiv I

  • ich schere
  • du scherest
  • er/sie/es schere
  • wir scheren
  • ihr scheret
  • sie/Sie scheren

Mệnh lệnh Imperativ

  • scher! (du)
  • schert! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với scheren

Đồng nghĩa

Họ từ của scheren

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to shear (sheep etc.); to clip, prune (a hedge); to cut, shave, trim (hair); to exploit; to defraud of, cheat for; to bother (someone); to trouble (someone), to be of interest (to someone); to care (about something); to mind (something); to go into a certain direction; to scram; to beat it; to shear, to apply a shearing transformation to (displacing each point of a geometric figure in fixed direction by an amount proportional to its signed distance, thus preserving the area of the figure.)

Câu hỏi thường gặp

scheren nghĩa là gì?

scheren (động từ) nghĩa là cắt.

Chia động từ scheren ở thì hiện tại thế nào?

ich schere, du scherst, er/sie/es schert, wir scheren, ihr schert, sie/Sie scheren. Phân từ II: geschoren.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.