TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Schere

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈʃeːrə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Scheren · sinh cách: der Schere

die Schere nghĩa là kéo.

Cũng là một dạng biến đổi của scheren — Cắt.

Nghĩa của Schere

Danh từ · giống cái

  1. Kéo.

Biến cách của Schere (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Scheredie Scheren
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Schereder Scheren
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Schereden Scheren
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Scheredie Scheren

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ a pair of scissors, shears; a pair of pincers (on a crab); a gap, especially a widening one

Câu hỏi thường gặp

Schere nghĩa là gì?

Schere (danh từ) nghĩa là kéo.

Schere là der, die hay das?

Schere là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Schere); số nhiều: die Scheren.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.