die Schere
số nhiều: die Scheren · sinh cách: der Schere
die Schere nghĩa là kéo.
Cũng là một dạng biến đổi của scheren — Cắt.
Nghĩa của Schere
Danh từ · giống cái
- Kéo.
Biến cách của Schere (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Schere | die Scheren |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Schere | der Scheren |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Schere | den Scheren |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Schere | die Scheren |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a pair of scissors, shears; a pair of pincers (on a crab); a gap, especially a widening one
Câu hỏi thường gặp
Schere nghĩa là gì?
Schere (danh từ) nghĩa là kéo.
Schere là der, die hay das?
Schere là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Schere); số nhiều: die Scheren.