schenken
schenken nghĩa là tặng.
Nghĩa của schenken
Động từ
- Tặng.
Chia động từ schenken
Hiện tại Präsens
- ich schenke
- du schenkst
- er/sie/es schenkt
- wir schenken
- ihr schenkt
- sie/Sie schenken
Quá khứ đơn Präteritum
- ich schenkte
- du schenktest
- er/sie/es schenkte
- wir schenkten
- ihr schenktet
- sie/Sie schenkten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe geschenkt
- du hast geschenkt
- er/sie/es hat geschenkt
- wir haben geschenkt
- ihr habt geschenkt
- sie/Sie haben geschenkt
Tương lai Futur I
- ich werde schenken
- du wirst schenken
- er/sie/es wird schenken
- wir werden schenken
- ihr werdet schenken
- sie/Sie werden schenken
Giả định I Konjunktiv I
- ich schenke
- du schenkest
- er/sie/es schenke
- wir schenken
- ihr schenket
- sie/Sie schenken
Mệnh lệnh Imperativ
- schenk! (du)
- schenkt! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với schenken
Đồng nghĩa
Họ từ của schenken
Câu ví dụ với schenken
- Ich würde ihm gerne etwas zum Geburtstag schenken. Tôi sẽ rất thích tặng anh ấy 1 món quá cho ngày sinh nhật của anh ấy (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #632916
- Ich möchte ihm gerne etwas zum Geburtstag schenken. Tôi sẽ rất thích tặng anh ấy 1 món quá cho ngày sinh nhật của anh ấy (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2508912
- Ich möchte ihr zum Geburtstag gerne etwas schenken. Tôi muốn biếu cô ấy một tặng phẩm nhân dịp sinh nhật cô. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12017602
- Sie hat ihm eine teure Uhr geschenkt. Cô ấy đưa cho anh ấy một chiếc đồng hồ đắt tiền. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1391162
- Sie schenkte ihm eine teure Uhr. Cô ấy đưa cho anh ấy một chiếc đồng hồ đắt tiền. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1391160
- Was muss ich machen, damit du mir Beachtung schenkst? Tôi phải làm gì để bạn có thể chú ý đến tôi đây? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #641113
- Sie schenkte mir eine Armbanduhr. Cô ấy đã cho tôi 1 chiếc đồng hồ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1839166
- Mach dir nichts draus! Tom hat mir auch nichts geschenkt. Đừng bận tâm làm gì. Tom cũng có tặng quà cho tôi đâu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2134151
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to give as a present, to gift; to spare one(self) (something); to pour from a vessel, to serve
Câu hỏi thường gặp
schenken nghĩa là gì?
schenken (động từ) nghĩa là tặng.
Chia động từ schenken ở thì hiện tại thế nào?
ich schenke, du schenkst, er/sie/es schenkt, wir schenken, ihr schenkt, sie/Sie schenken. Phân từ II: geschenkt.