TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

schenken

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈʃɛŋkən/ giọng máy của trình duyệt

schenken nghĩa là tặng.

Nghĩa của schenken

Động từ

  1. Tặng.

Chia động từ schenken

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: geschenktPhân từ I: schenkend

Hiện tại Präsens

  • ich schenke
  • du schenkst
  • er/sie/es schenkt
  • wir schenken
  • ihr schenkt
  • sie/Sie schenken

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich schenkte
  • du schenktest
  • er/sie/es schenkte
  • wir schenkten
  • ihr schenktet
  • sie/Sie schenkten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe geschenkt
  • du hast geschenkt
  • er/sie/es hat geschenkt
  • wir haben geschenkt
  • ihr habt geschenkt
  • sie/Sie haben geschenkt

Tương lai Futur I

  • ich werde schenken
  • du wirst schenken
  • er/sie/es wird schenken
  • wir werden schenken
  • ihr werdet schenken
  • sie/Sie werden schenken

Giả định I Konjunktiv I

  • ich schenke
  • du schenkest
  • er/sie/es schenke
  • wir schenken
  • ihr schenket
  • sie/Sie schenken

Mệnh lệnh Imperativ

  • schenk! (du)
  • schenkt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với schenken

Đồng nghĩa

Họ từ của schenken

Câu ví dụ với schenken

  • Ich würde ihm gerne etwas zum Geburtstag schenken. Tôi sẽ rất thích tặng anh ấy 1 món quá cho ngày sinh nhật của anh ấy (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #632916
  • Ich möchte ihm gerne etwas zum Geburtstag schenken. Tôi sẽ rất thích tặng anh ấy 1 món quá cho ngày sinh nhật của anh ấy (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2508912
  • Ich möchte ihr zum Geburtstag gerne etwas schenken. Tôi muốn biếu cô ấy một tặng phẩm nhân dịp sinh nhật cô. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12017602
  • Sie hat ihm eine teure Uhr geschenkt. Cô ấy đưa cho anh ấy một chiếc đồng hồ đắt tiền. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1391162
  • Sie schenkte ihm eine teure Uhr. Cô ấy đưa cho anh ấy một chiếc đồng hồ đắt tiền. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1391160
  • Was muss ich machen, damit du mir Beachtung schenkst? Tôi phải làm gì để bạn có thể chú ý đến tôi đây? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #641113
  • Sie schenkte mir eine Armbanduhr. Cô ấy đã cho tôi 1 chiếc đồng hồ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1839166
  • Mach dir nichts draus! Tom hat mir auch nichts geschenkt. Đừng bận tâm làm gì. Tom cũng có tặng quà cho tôi đâu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2134151

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to give as a present, to gift; to spare one(self) (something); to pour from a vessel, to serve

Câu hỏi thường gặp

schenken nghĩa là gì?

schenken (động từ) nghĩa là tặng.

Chia động từ schenken ở thì hiện tại thế nào?

ich schenke, du schenkst, er/sie/es schenkt, wir schenken, ihr schenkt, sie/Sie schenken. Phân từ II: geschenkt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.