TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

geben

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
[ˈɡeːb(ə)n] giọng máy của trình duyệt

geben nghĩa là cho.

Nghĩa của geben

Động từ

  1. Cho.

Chia động từ geben

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gegebenPhân từ I: gebend

Hiện tại Präsens

  • ich gebe
  • du gibst
  • er/sie/es gibt
  • wir geben
  • ihr gebt
  • sie/Sie geben

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich gab
  • du gabst
  • er/sie/es gab
  • wir gaben
  • ihr gabt
  • sie/Sie gaben

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gegeben
  • du hast gegeben
  • er/sie/es hat gegeben
  • wir haben gegeben
  • ihr habt gegeben
  • sie/Sie haben gegeben

Tương lai Futur I

  • ich werde geben
  • du wirst geben
  • er/sie/es wird geben
  • wir werden geben
  • ihr werdet geben
  • sie/Sie werden geben

Giả định II Konjunktiv II

  • ich gäbe
  • du gäbest
  • er/sie/es gäbe
  • wir gäben
  • ihr gäbet
  • sie/Sie gäben

Giả định I Konjunktiv I

  • ich gebe
  • du gebest
  • er/sie/es gebe
  • wir geben
  • ihr gebet
  • sie/Sie geben

Mệnh lệnh Imperativ

  • gib! (du)
  • gebt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với geben

Đồng nghĩa

Họ từ của geben

Câu ví dụ với geben

  • Ich werde mir Mühe geben, dich nicht beim Lernen zu stören. Tôi sẽ cố không quấy rầy bạn học hành.Tatoeba #106
  • Es gibt zu viele Dinge zu tun! Có nhiều thứ để làm quá!Tatoeba #479
  • Wie viele Länder gibt es auf der Welt? Có bao nhiêu nước trên thế giới?Tatoeba #2550656
  • Ich gebe dir mein Wort. Tôi hứa.Tatoeba #592
  • Wie viele Länder gibt es denn auf der Welt? Có bao nhiêu nước trên thế giới?Tatoeba #6326784
  • Wenn es keine Lösung gibt, dann gibt es kein Problem. Không tồn tại vấn đề mà không có giải pháp.Tatoeba #711
  • Versprochen ist gegeben. lời hứa là để cho điTatoeba #5358434
  • Lass es mich wissen, wenn es irgendetwas gibt, was ich tun kann. Cần gì thì cứ việc nói với tôi.Tatoeba #325

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to give (changing ownership); to hand, to pass, to put within reach; Used to indicate that something exists (often with a certain property and/or in a certain location). Usually translated as there is/are or there exist(s); Used to indicate that something is on offer or being handed out, e.g. food for a meal or items sold in a shop; to communicate (helpful information such as a hint or advice), to signal (in a certain way such as a sign); to present; to put; to result in; to stop, to pass, to sort itself out (of difficulties, problems, pain, etc.)

Câu hỏi thường gặp

geben nghĩa là gì?

geben (động từ) nghĩa là cho.

Chia động từ geben ở thì hiện tại thế nào?

ich gebe, du gibst, er/sie/es gibt, wir geben, ihr gebt, sie/Sie geben. Phân từ II: gegeben.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.