TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

achtgeben

/ˈaχtˌɡeːbn̩/ giọng máy của trình duyệt

achtgeben nghĩa là chú ý, coi chừng, cẩn thận.

Nghĩa của achtgeben

Động từ

  1. Chú ý.
  2. Coi chừng, cẩn thận, để ý.

Chia động từ achtgeben

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: achtgegebenPhân từ I: achtgebend

Động từ tách: tiểu từ acht tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich gebe acht…).

Hiện tại Präsens

  • ich gebe acht
  • du gibst acht
  • er/sie/es gibt acht
  • wir geben acht
  • ihr gebt acht
  • sie/Sie geben acht

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich gab acht
  • du gabst acht
  • er/sie/es gab acht
  • wir gaben acht
  • ihr gabt acht
  • sie/Sie gaben acht

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe achtgegeben
  • du hast achtgegeben
  • er/sie/es hat achtgegeben
  • wir haben achtgegeben
  • ihr habt achtgegeben
  • sie/Sie haben achtgegeben

Tương lai Futur I

  • ich werde achtgeben
  • du wirst achtgeben
  • er/sie/es wird achtgeben
  • wir werden achtgeben
  • ihr werdet achtgeben
  • sie/Sie werden achtgeben

Giả định II Konjunktiv II

  • ich gäbe acht
  • du gäbest acht
  • er/sie/es gäbe acht
  • wir gäben acht
  • ihr gäbet acht
  • sie/Sie gäben acht

Giả định I Konjunktiv I

  • ich gebe acht
  • du gebest acht
  • er/sie/es gebe acht
  • wir geben acht
  • ihr gebet acht
  • sie/Sie geben acht

Mệnh lệnh Imperativ

  • gib acht! (du)
  • gebt acht! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to pay attention, watch out; to be careful

Câu hỏi thường gặp

achtgeben nghĩa là gì?

achtgeben (động từ) nghĩa là chú ý, coi chừng, cẩn thận.

Chia động từ achtgeben ở thì hiện tại thế nào?

ich gebe acht, du gibst acht, er/sie/es gibt acht, wir geben acht, ihr gebt acht, sie/Sie geben acht. Phân từ II: achtgegeben.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.