achtgeben
achtgeben nghĩa là chú ý, coi chừng, cẩn thận.
Nghĩa của achtgeben
Động từ
- Chú ý.
- Coi chừng, cẩn thận, để ý.
Chia động từ achtgeben
Động từ tách: tiểu từ acht tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich gebe acht…).
Hiện tại Präsens
- ich gebe acht
- du gibst acht
- er/sie/es gibt acht
- wir geben acht
- ihr gebt acht
- sie/Sie geben acht
Quá khứ đơn Präteritum
- ich gab acht
- du gabst acht
- er/sie/es gab acht
- wir gaben acht
- ihr gabt acht
- sie/Sie gaben acht
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe achtgegeben
- du hast achtgegeben
- er/sie/es hat achtgegeben
- wir haben achtgegeben
- ihr habt achtgegeben
- sie/Sie haben achtgegeben
Tương lai Futur I
- ich werde achtgeben
- du wirst achtgeben
- er/sie/es wird achtgeben
- wir werden achtgeben
- ihr werdet achtgeben
- sie/Sie werden achtgeben
Giả định II Konjunktiv II
- ich gäbe acht
- du gäbest acht
- er/sie/es gäbe acht
- wir gäben acht
- ihr gäbet acht
- sie/Sie gäben acht
Giả định I Konjunktiv I
- ich gebe acht
- du gebest acht
- er/sie/es gebe acht
- wir geben acht
- ihr gebet acht
- sie/Sie geben acht
Mệnh lệnh Imperativ
- gib acht! (du)
- gebt acht! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to pay attention, watch out; to be careful
Câu hỏi thường gặp
achtgeben nghĩa là gì?
achtgeben (động từ) nghĩa là chú ý, coi chừng, cẩn thận.
Chia động từ achtgeben ở thì hiện tại thế nào?
ich gebe acht, du gibst acht, er/sie/es gibt acht, wir geben acht, ihr gebt acht, sie/Sie geben acht. Phân từ II: achtgegeben.