TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Achterbahn

danh từ giống cái
/ˈʔaxtɐˌbaːn/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Achterbahnen · sinh cách: der Achterbahn

die Achterbahn nghĩa là tàu lượn siêu tốc.

Nghĩa của Achterbahn

Danh từ · giống cái

  1. Tàu lượn siêu tốc.

Biến cách của Achterbahn (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Achterbahndie Achterbahnen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Achterbahnder Achterbahnen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Achterbahnden Achterbahnen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Achterbahndie Achterbahnen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ rollercoaster

Câu hỏi thường gặp

Achterbahn nghĩa là gì?

Achterbahn (danh từ) nghĩa là tàu lượn siêu tốc.

Achterbahn là der, die hay das?

Achterbahn là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Achterbahn); số nhiều: die Achterbahnen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.