die Achterbahn
số nhiều: die Achterbahnen · sinh cách: der Achterbahn
die Achterbahn nghĩa là tàu lượn siêu tốc.
Nghĩa của Achterbahn
Danh từ · giống cái
- Tàu lượn siêu tốc.
Biến cách của Achterbahn (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Achterbahn | die Achterbahnen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Achterbahn | der Achterbahnen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Achterbahn | den Achterbahnen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Achterbahn | die Achterbahnen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ rollercoaster
Câu hỏi thường gặp
Achterbahn nghĩa là gì?
Achterbahn (danh từ) nghĩa là tàu lượn siêu tốc.
Achterbahn là der, die hay das?
Achterbahn là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Achterbahn); số nhiều: die Achterbahnen.