ergeben
ergeben nghĩa là cho kết quả, dẫn đến, đầu hàng.
Nghĩa của ergeben
Động từ
- Cho kết quả, dẫn đến. (biên soạn)
- (sich ergeben) đầu hàng. (biên soạn)
So sánh của ergeben
| So sánh hơn | ergebener |
| So sánh nhất | am ergebensten |
Chia động từ ergeben
Hiện tại Präsens
- ich ergebe
- du ergibst
- er/sie/es ergibt
- wir ergeben
- ihr ergebt
- sie/Sie ergeben
Quá khứ đơn Präteritum
- ich ergab
- du ergabst
- er/sie/es ergab
- wir ergaben
- ihr ergabt
- sie/Sie ergaben
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe ergeben
- du hast ergeben
- er/sie/es hat ergeben
- wir haben ergeben
- ihr habt ergeben
- sie/Sie haben ergeben
Tương lai Futur I
- ich werde ergeben
- du wirst ergeben
- er/sie/es wird ergeben
- wir werden ergeben
- ihr werdet ergeben
- sie/Sie werden ergeben
Giả định I Konjunktiv I
- ich ergebe
- du ergebest
- er/sie/es ergebe
- wir ergeben
- ihr ergebet
- sie/Sie ergeben
Mệnh lệnh Imperativ
- ergib! (du)
- ergebt! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Họ từ của ergeben
Câu ví dụ với ergeben
- Er hat sich ergeben. Anh ấy đã đầu hàng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9982393
- Wir ergeben uns. Chúng tôi đầu hàng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10178898
- Ich ergebe mich. Tôi đầu hàng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4886924
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to yield, produce; to make sense; to surrender; to arise, result, turn out; to happen
- Tính từ loyal, devoted, humble, obedient
Câu hỏi thường gặp
ergeben nghĩa là gì?
ergeben (động từ) nghĩa là cho kết quả, dẫn đến, đầu hàng.
Chia động từ ergeben ở thì hiện tại thế nào?
ich ergebe, du ergibst, er/sie/es ergibt, wir ergeben, ihr ergebt, sie/Sie ergeben. Phân từ II: ergeben.