TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

ergeben

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ɛʁˈɡeːbən/ giọng máy của trình duyệt

ergeben nghĩa là cho kết quả, dẫn đến, đầu hàng.

Nghĩa của ergeben

Động từ

  1. Cho kết quả, dẫn đến. (biên soạn)
  2. (sich ergeben) đầu hàng. (biên soạn)

So sánh của ergeben

So sánh hơnergebener
So sánh nhấtam ergebensten

Chia động từ ergeben

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: ergebenPhân từ I: ergebend

Hiện tại Präsens

  • ich ergebe
  • du ergibst
  • er/sie/es ergibt
  • wir ergeben
  • ihr ergebt
  • sie/Sie ergeben

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich ergab
  • du ergabst
  • er/sie/es ergab
  • wir ergaben
  • ihr ergabt
  • sie/Sie ergaben

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe ergeben
  • du hast ergeben
  • er/sie/es hat ergeben
  • wir haben ergeben
  • ihr habt ergeben
  • sie/Sie haben ergeben

Tương lai Futur I

  • ich werde ergeben
  • du wirst ergeben
  • er/sie/es wird ergeben
  • wir werden ergeben
  • ihr werdet ergeben
  • sie/Sie werden ergeben

Giả định I Konjunktiv I

  • ich ergebe
  • du ergebest
  • er/sie/es ergebe
  • wir ergeben
  • ihr ergebet
  • sie/Sie ergeben

Mệnh lệnh Imperativ

  • ergib! (du)
  • ergebt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của ergeben

Câu ví dụ với ergeben

  • Er hat sich ergeben. Anh ấy đã đầu hàng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9982393
  • Wir ergeben uns. Chúng tôi đầu hàng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10178898
  • Ich ergebe mich. Tôi đầu hàng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4886924

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to yield, produce; to make sense; to surrender; to arise, result, turn out; to happen
  • Tính từ loyal, devoted, humble, obedient

Câu hỏi thường gặp

ergeben nghĩa là gì?

ergeben (động từ) nghĩa là cho kết quả, dẫn đến, đầu hàng.

Chia động từ ergeben ở thì hiện tại thế nào?

ich ergebe, du ergibst, er/sie/es ergibt, wir ergeben, ihr ergebt, sie/Sie ergeben. Phân từ II: ergeben.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.