das Ergebnis
số nhiều: die Ergebnisse · sinh cách: des Ergebnisses
das Ergebnis nghĩa là kết quả.
Nghĩa của Ergebnis
Danh từ · giống trung
- Kết quả.
Biến cách của Ergebnis (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Ergebnis | die Ergebnisse |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Ergebnisses | der Ergebnisse |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Ergebnis | den Ergebnissen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Ergebnis | die Ergebnisse |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Ergebnis
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với Ergebnis
- Meine Anstrengungen haben zu keinem Ergebnis geführt. Mặc dù đã cố gắng nhưng tôi đã không đạt được thành quả gì cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4484725
- Es freut sie, die Ergebnisse zu sehen. Cô ấy đã hài lòng khi nhìn thấy những kết quả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2830059
- Sie war zufrieden, die Ergebnisse zu sehen. Cô ấy đã hài lòng khi nhìn thấy những kết quả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2830061
- Ich bat Tom, meine Ergebnisse zu bestätigen. Tôi đã yêu cầu Tom xác nhận những phát hiện của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4158303
- Diese beiden Experimente lieferten ähnliche Ergebnisse. Hai thí nghiệm đó cho ra cùng kết quả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1903875
- Sie werden mir am Montag die Ergebnisse mitteilen. Họ sẽ cho tôi biết kết quả vào thứ Hai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3770502
- Die Ergebnisse, die Sie erhalten, hängen von den Werten der Parameter ab, die Sie setzen. Kết quả mà bạn nhận được phụ thuộc vào các giá trị tham số mà bạn đặt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2354091
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ result, outcome, conclusion, finding, fruit, consequence, upshot, answer; earnings, profit, output, outturn; score
Câu hỏi thường gặp
Ergebnis nghĩa là gì?
Ergebnis (danh từ) nghĩa là kết quả.
Ergebnis là der, die hay das?
Ergebnis là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Ergebnis); số nhiều: die Ergebnisse.