TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

ergrauen

giọng máy của trình duyệt

ergrauen nghĩa là bạc.

Nghĩa của ergrauen

Động từ

  1. Bạc.

Chia động từ ergrauen

Trợ động từ (Perfekt): seinPhân từ II: ergrautPhân từ I: ergrauend

Hiện tại Präsens

  • ich ergraue
  • du ergraust
  • er/sie/es ergraut
  • wir ergrauen
  • ihr ergraut
  • sie/Sie ergrauen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich ergraute
  • du ergrautest
  • er/sie/es ergraute
  • wir ergrauten
  • ihr ergrautet
  • sie/Sie ergrauten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich bin ergraut
  • du bist ergraut
  • er/sie/es ist ergraut
  • wir sind ergraut
  • ihr seid ergraut
  • sie/Sie sind ergraut

Tương lai Futur I

  • ich werde ergrauen
  • du wirst ergrauen
  • er/sie/es wird ergrauen
  • wir werden ergrauen
  • ihr werdet ergrauen
  • sie/Sie werden ergrauen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich ergraue
  • du ergrauest
  • er/sie/es ergraue
  • wir ergrauen
  • ihr ergrauet
  • sie/Sie ergrauen

Mệnh lệnh Imperativ

  • ergrau! (du)
  • ergraut! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ sein chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Câu ví dụ với ergrauen

  • Kopf ergraut, Zähne wackelig geworden. Đầu bạc răng long rồi.Tatoeba #4169992

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to grey (to become grey)

Câu hỏi thường gặp

ergrauen nghĩa là gì?

ergrauen (động từ) nghĩa là bạc.

Chia động từ ergrauen ở thì hiện tại thế nào?

ich ergraue, du ergraust, er/sie/es ergraut, wir ergrauen, ihr ergraut, sie/Sie ergrauen. Phân từ II: ergraut.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.