TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

ergreifen

Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ɛʁˈɡʁaɪfən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa của ergreifen

Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to seize, capture; to take up (a job, etc.)

Chia động từ ergreifen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: ergriffenPhân từ I: ergreifend

Hiện tại Präsens

  • ich ergreife
  • du ergreifst
  • er/sie/es ergreift
  • wir ergreifen
  • ihr ergreift
  • sie/Sie ergreifen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich ergriff
  • du ergriffst
  • er/sie/es ergriff
  • wir ergriffen
  • ihr ergrifft
  • sie/Sie ergriffen

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe ergriffen
  • du hast ergriffen
  • er/sie/es hat ergriffen
  • wir haben ergriffen
  • ihr habt ergriffen
  • sie/Sie haben ergriffen

Tương lai Futur I

  • ich werde ergreifen
  • du wirst ergreifen
  • er/sie/es wird ergreifen
  • wir werden ergreifen
  • ihr werdet ergreifen
  • sie/Sie werden ergreifen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich ergreife
  • du ergreifest
  • er/sie/es ergreife
  • wir ergreifen
  • ihr ergreifet
  • sie/Sie ergreifen

Mệnh lệnh Imperativ

  • ergreif! (du)
  • ergreift! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Câu ví dụ với ergreifen

  • Kaum dass er den Polizisten sah, ergriff er die Flucht. Ngay khi trông thấy viên cảnh sát, anh ta chạy đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2261631

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

Chia động từ ergreifen ở thì hiện tại thế nào?

ich ergreife, du ergreifst, er/sie/es ergreift, wir ergreifen, ihr ergreift, sie/Sie ergreifen. Phân từ II: ergriffen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.